Kênh đào
Giao diện

Kênh đào là dòng dẫn nước trên mặt đất do con người tạo ra (đào) để phục vụ thủy lợi hoặc giao thông.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 15, Lê Thánh Tông, Kênh Trầm
- Đồn rằng huyện Ngọc có kênh Trầm,
Tuy hẹp le vui hết mấy rằm.
Gò nổi xương trâu rêu lún phún,
Bãi lè lưỡi bạng bọt lăm tăm.
- Đồn rằng huyện Ngọc có kênh Trầm,
Tiếng Anh
[sửa]- 1916, Rabindranath Tagore, Stray Birds
- The canal loves to think that rivers exist solely to supply it with water.
- Kênh đào vui thích nghĩ rằng sông có trên đời chỉ để đổ nước cho nó.
- The canal loves to think that rivers exist solely to supply it with water.
Tiếng Trung
[sửa]- Thế kỷ 18, Phương Bao, thư gửi Cố Dụng Phương
- 今欲為河道民生永久之計,必別開河道,俾濁流不入澱池,直達於澱河下流之丁字沽,而留東西二澱未盡填淤者以受會通、清河及子牙河伏秋之漲,然後可得數十年之安。苟得數十年之安,而時時修築挑浚不失其宜,則亦可永久而無患矣。
- Để đảm bảo an sinh lâu dài cho dân chúng hai bên sông, cần phải mở một kênh riêng, ngăn dòng chảy vào các hồ mà chảy đến Đinh Tử Cổ, hạ lưu sông Điền. Các đoạn bồi lắng còn lại của hai hồ phía đông phía tây sẽ dùng để tiếp nhận nước từ sông Huệ Đồng, Thanh Hà và Tử Nha trong mùa lũ thu đông, nhờ đó mà được yên bình trong vài chục năm. Nếu kênh được sửa sang và nạo vét thường xuyên, có thể được đảm bảo vĩnh viễn mà không cần lo lắng.
- 今欲為河道民生永久之計,必別開河道,俾濁流不入澱池,直達於澱河下流之丁字沽,而留東西二澱未盡填淤者以受會通、清河及子牙河伏秋之漲,然後可得數十年之安。苟得數十年之安,而時時修築挑浚不失其宜,則亦可永久而無患矣。
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra kênh trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |