Khí hậu
Giao diện

Khí hậu (chữ Hán: 氣候) bao gồm các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, áp suất khí quyển, các hiện tượng xảy ra trong khí quyển và nhiều yếu tố khí tượng khác trong khoảng thời gian dài ở một vùng, miền xác định.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- Thế kỷ 19, Benjamin Wade (thường gán cho Mark Twain về sau)
- ...heaven has the better climate, but hell has the better company.[1]
- ...thiên đường có khí hậu tốt hơn nhưng địa ngục có bạn đồng hành tốt hơn.
- ...heaven has the better climate, but hell has the better company.[1]
Tiếng Ba Lan
[sửa]- 1895, Bolesław Prus, Kroniki 1875-1878, 22 Czerwca 1875
- Na ten biedny klimat niewdzięczna ludzkość za wiele już grzechów składa. Jeżeli rynsztoki są brudne, to klimat winien, jeżeli mieszkanie wilgotne, także klimat winien. Odpowiedzialność za złe szosy, subhastacye i miliony innych rzeczy spada znowu na klimat; niechże więc choć asfaltowe chodniki weźmie na się niedołęztwo nasze, inaczej bowiem zdesperowony klimat albo ucieknie za granicę, albo przez sąd kryminalny dostanie się na 20 lat do ciężkich robót, jako najstraszliwszy wróg publicznego bezpieczeństwa.
- Nhân loại vô ơn đã gây ra biết bao tội lỗi cho khí hậu khắc nghiệt này. Nếu máng xối bẩn, lỗi thuộc về khí hậu; nếu nhà ẩm ướt, lỗi cũng do khí hậu. Trách nhiệm về đường xấu, sụt lún và hàng triệu thứ khác lại đổ lên đầu khí hậu; vậy nên, ít nhất hãy để sự yếu đuối của chúng ta chịu trách nhiệm cho vỉa hè, nếu không, khí hậu tuyệt vọng sẽ hoặc chạy trốn ra nước ngoài hoặc thông qua các thủ tục tố tụng hình sự, bị kết án 20 năm lao động khổ sai như kẻ thù đáng sợ nhất của công chúng.
- Na ten biedny klimat niewdzięczna ludzkość za wiele już grzechów składa. Jeżeli rynsztoki są brudne, to klimat winien, jeżeli mieszkanie wilgotne, także klimat winien. Odpowiedzialność za złe szosy, subhastacye i miliony innych rzeczy spada znowu na klimat; niechże więc choć asfaltowe chodniki weźmie na się niedołęztwo nasze, inaczej bowiem zdesperowony klimat albo ucieknie za granicę, albo przez sąd kryminalny dostanie się na 20 lat do ciężkich robót, jako najstraszliwszy wróg publicznego bezpieczeństwa.
Tiếng Đức
[sửa]- 2007, Renate Künast
- Alles lohnt sich, was gut ist fürs Klima.[2]
- Mọi thứ tốt cho khí hậu đều đáng giá.
- Alles lohnt sich, was gut ist fürs Klima.[2]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra khí hậu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |