Khoai tây
Giao diện

Khoai tây (tên khoa học: Solanum tuberosum) là loài cây nông nghiệp ngắn ngày thuộc họ Cà Solanaceae được trồng lấy củ chứa tinh bột. Đây là loại cây trồng lấy củ rộng rãi nhất thế giới và là loại cây trồng phổ biến thứ tư về mặt sản lượng tươi, sau lúa, lúa mì và ngô.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1936, Phan Khôi, Một nhân vật trên lịch sử trước đây 40 năm: Đoàn Chí Tuân, Bạch Xỉ
- Vừa bước vào cửa thì thấy chủ nhà đốc suất trai bạn đi đào khoai ngoài đồng vừa về đổ đầy nhà, mà khoai ấy người ta gọi bằng "khoai tây".
Tiếng Anh
[sửa]- 1843, Charles Dickens, A Christmas Carol (Hồn ma đêm Giáng sinh), Chương I
- "Why do you doubt your senses?"
"Because," said Scrooge, "a little thing affects them. A slight disorder of the stomach makes them cheats. You may be an undigested bit of beef, a blot of mustard, a crumb of cheese, a fragment of an underdone potato. There's more of gravy than of grave about you, whatever you are!"- - Tại sao anh lại nghi ngờ các giác quan của mình?
- Bởi vì, - Scrooge nói. - chỉ một điều nhỏ nhặt cũng có thể ảnh hưởng đến chúng. Một chút khó ở trong dạ dày cũng khiến chúng đánh lừa ta. Biết đâu anh chỉ là kết quả của món thịt bò ăn không tiêu, chút mù tạc cay nồng, vụn phô mai hay một mẩu khoai tây nấu chưa kỹ. Chuyện này có vẻ là do món nước xốt thịt gây nên hơn là hồn ma bóng quế, cho dù anh có là ai đi nữa![1]
- - Tại sao anh lại nghi ngờ các giác quan của mình?
- "Why do you doubt your senses?"
Tiếng Nga
[sửa]- 1893, Anton Pavlovich Chekhov, Остров Сахалин (Đảo Sakhalin), Chương 19
- Цифр или каких-нибудь документальных данных, относящихся к питанию поселенцев, нет ни в литературе, ни в канцеляриях; но если судить по личным впечатлениям и тем отрывочным сведениям, какие можно собрать на месте, то главную пищу в колонии составляет картофель. Он и еще корнеплоды, как репа и брюква, часто бывают единственною пищей семьи в течение очень долгого времени.
- Không có số liệu hay dữ liệu nào ghi lại chế độ ăn uống của dân định cư trong cả tài liệu nghiên cứu lẫn hồ sơ chính thức; nhưng dựa trên ấn tượng cá nhân và những thông tin rời rạc thu thập được tại hiện trường, thực phẩm chính là khoai tây. Khoai tây cùng với các rau củ như củ cải thường là nguồn thức ăn duy nhất cho gia đình trong khoảng thời gian rất dài.
- Цифр или каких-нибудь документальных данных, относящихся к питанию поселенцев, нет ни в литературе, ни в канцеляриях; но если судить по личным впечатлениям и тем отрывочным сведениям, какие можно собрать на месте, то главную пищу в колонии составляет картофель. Он и еще корнеплоды, как репа и брюква, часто бывают единственною пищей семьи в течение очень долгого времени.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Charles Dickens (2011), Hồn ma đêm Giáng Sinh, Việt Hà & Vương Long biên dịch, Nhà xuất bản Trẻ
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra khoai tây trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |