Kiếm
Giao diện

Kiếm hay gươm là loại vũ khí có lưỡi sắc, dùng để chém hoặc đâm bằng tay.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vô đề
- Bạo hung : chỉn đã gươm mài đá
Phúc đức : đành hay cỏ đượm xuân,
- Bạo hung : chỉn đã gươm mài đá
Tiếng Anh
[sửa]- 1608, William Shakespeare, King Lear (Vua Lia), Hồi 4 lớp 6
- Briefly thyself remember: the sword is out
That must destroy thee.- Khấn trời mau lên, gươm kết liễu đời mi đã tuốt.[1]
- Briefly thyself remember: the sword is out
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 19:29
- גּ֤וּרוּ לָכֶ֨ם ׀ מִפְּנֵי־חֶ֗רֶב
כִּֽי־חֵ֭מָה עֲוֺנ֣וֹת חָ֑רֶב
לְמַ֖עַן תֵּדְע֣וּן שדין שַׁדּֽוּן׃ (איוב יט)- Khá sợ mũi gươm,
Vì gươm là một khí-giới hung-tàn phạt tội gian-ác,
Để các bạn biết rằng có sự phán-xét.
- Khá sợ mũi gươm,
- גּ֤וּרוּ לָכֶ֨ם ׀ מִפְּנֵי־חֶ֗רֶב
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 26:52
- τότε λέγει αὐτῷ ὁ Ἰησοῦς, Ἀπόστρεψόν σου τὴν μάχαιραν εἰς τὸν τόπον αὐτῆς· πάντες γὰρ οἱ λαβόντες μάχαιραν ἐν μαχαίρᾳ ἀπολοῦνται. (Κατά Ματθαίον)
- Đức Chúa Jêsus bèn phán rằng: Hãy nạp gươm vào vỏ; vì hễ ai cầm gươm thì sẽ bị chết về gươm.
- τότε λέγει αὐτῷ ὁ Ἰησοῦς, Ἀπόστρεψόν σου τὴν μάχαιραν εἰς τὸν τόπον αὐτῆς· πάντες γὰρ οἱ λαβόντες μάχαιραν ἐν μαχαίρᾳ ἀπολοῦνται. (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra kiếm trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |