Bước tới nội dung

Kiếm

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Đấu kiếm

Kiếm hay gươm là loại vũ khí có lưỡi sắc, dùng để chém hoặc đâm bằng tay.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 19:29
    גּ֤וּרוּ לָכֶ֨ם ׀ מִפְּנֵי־חֶ֗רֶב
    כִּֽי־חֵ֭מָה עֲוֺנ֣וֹת חָ֑רֶב
    לְמַ֖עַן תֵּדְע֣וּן שדין שַׁדּֽוּן׃ (איוב יט)
    Khá sợ mũi gươm,
    Vì gươm là một khí-giới hung-tàn phạt tội gian-ác,
    Để các bạn biết rằng có sự phán-xét.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 26:52
    τότε λέγει αὐτῷ ὁ Ἰησοῦς, Ἀπόστρεψόν σου τὴν μάχαιραν εἰς τὸν τόπον αὐτῆς· πάντες γὰρ οἱ λαβόντες μάχαιραν ἐν μαχαίρᾳ ἀπολοῦνται. (Κατά Ματθαίον)
    Đức Chúa Jêsus bèn phán rằng: Hãy nạp gươm vào vỏ; vì hễ ai cầm gươm thì sẽ bị chết về gươm.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Thế Lữ dịch vở Vua Lia, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 586Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]