Kiến trúc
Giao diện

Kiến trúc là nghệ thuật và khoa học thiết kế các công trình kiến trúc.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1943, Thạch Lam, Hà Nội băm sáu phố phường, Hàng mứt, hàng đường, hàng muối trắng tinh
- Những nhà cũ của ta có một lối kiến trúc riêng. Ở các phố Hà Nội hiện giờ, thỉnh thoảng cũng còn được một vài nhà. Giữa nhà, mảnh sân vuông lộ thiên, có bể non bộ và cá vàng, có dãy chậu lan, có bể đựng nước, và trên tường có câu đối chữ nho. Đôi khi đi qua, một cánh cửa hé mở, chúng ta được thoáng nhìn vào; bóng một thiếu nữ nhẹ qua sân, hình dáng một ông cụ già cúi mình trên cây cảnh. Tất cả cuộc đời của những kẻ bên trong, cuộc đời xưa, những ý nghĩ cũ, những hy vọng và mong ước khác bây giờ.
Tiếng Anh
[sửa]- 1608, William Shakespeare, King Lear (Vua Lia), Hồi 3 lớp 2
- He that has a house to put his head in
has a good head-piece.- Có nhà để ẩn mái đầu thì có khác chi đầu có mũ.[1]
- He that has a house to put his head in
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, I Các Vua 6:5
- וַיִּ֩בֶן֩ עַל־קִ֨יר הַבַּ֤יִת יצוע יָצִ֙יעַ֙ סָבִ֔יב אֶת־קִיר֤וֹת הַבַּ֙יִת֙ סָבִ֔יב לַהֵיכָ֖ל וְלַדְּבִ֑יר וַיַּ֥עַשׂ צְלָע֖וֹת סָבִֽיב׃ (מלכים א ו)
- Người cất những từng lầu, dựa vào vách tứ phía đền, tức là dựa vào vách chung-quanh đền-thờ và nơi thánh; cũng làm những phòng chung-quanh đền.
- וַיִּ֩בֶן֩ עַל־קִ֨יר הַבַּ֤יִת יצוע יָצִ֙יעַ֙ סָבִ֔יב אֶת־קִיר֤וֹת הַבַּ֙יִת֙ סָבִ֔יב לַהֵיכָ֖ל וְלַדְּבִ֑יר וַיַּ֥עַשׂ צְלָע֖וֹת סָבִֽיב׃ (מלכים א ו)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Hêbơrơ 11:10
- ἐξεδέχετο γὰρ τὴν τοὺς θεμελίους ἔχουσαν πόλιν, ἧς τεχνίτης καὶ δημιουργὸς ὁ Θεός. (Προς Εβραίους)
- Vì người chờ-đợi một thành có nền vững-chắc, mà Đức Chúa Trời đã xây-cất và sáng-lập.
- ἐξεδέχετο γὰρ τὴν τοὺς θεμελίους ἔχουσαν πόλιν, ἧς τεχνίτης καὶ δημιουργὸς ὁ Θεός. (Προς Εβραίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra kiến trúc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
