Bước tới nội dung

Kinh nguyệt

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Vì trong mình con có việc riêng của đờn-bà, nên đứng dậy rước chẳng được;... (Sáng thế ký 31:35)

Kinh nguyệt là tập hợp các thay đổi sinh lý lặp đi lặp lại ở cơ thể phụ nữ dưới sự điều khiển của hệ hormone sinh dục và cần thiết cho sự sinh sản.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1985, Alan Moore, truyện tranh Swamp Thing #40
    Their anger in darkness turning, unreleased, unspoken, it's mouth a red wound, its eyes hungry...hungry for the moon.
    Cơn giận dữ trong bóng tối của chúng biến mất, không được giải tỏa, không được nói ra, miệng chúng là vết thương đỏ, đôi mắt đói khát... đói khát mặt trăng.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 18:19
    וְאֶל־אִשָּׁ֖ה בְּנִדַּ֣ת טֻמְאָתָ֑הּ לֹ֣א תִקְרַ֔ב לְגַלּ֖וֹת עֶרְוָתָֽהּ׃ (ויקרא יח)
    Trong lúc người nữ có kinh-nguyệt, chớ đến gần mà cấu-hiệp.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]