Lương thực
Giao diện

Lương thực là sản phẩm thu hoạch từ cây lương thực, chủ yếu dùng làm thức ăn và là nguồn cung cấp chính năng lượng cũng như chất bột đường cho con người. Các loại lương thực phổ biến bao gồm lúa, ngô, sắn, khoai tây, khoai lang và sản phẩm từ chúng như gạo, bột.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1942, Nam Cao, Đảo hang cọp, IX
Tiếng Anh
[sửa]- 1598-1599, William Shakespeare, Much Ado About Nothing (Có gì đâu mà rộn), Hồi I, cảnh I:
- You had musty victuall, and he hath holpe to ease it: he's a very valiant Trencher-man, hee hath an excellent stomacke.
- Các ông có lương thực mốc meo và anh ta đã giúp vào việc đánh chén số lương thực ấy chứ gì. Anh ta là một thực khách rất quả cảm. Anh ta có cái dạ dày tuyệt hảo.[1]
- You had musty victuall, and he hath holpe to ease it: he's a very valiant Trencher-man, hee hath an excellent stomacke.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Gióp 28:5
- אֶ֗רֶץ מִמֶּ֥נָּה יֵֽצֵא־לָ֑חֶם
וְ֝תַחְתֶּ֗יהָ נֶהְפַּ֥ךְ כְּמוֹ־אֵֽשׁ׃ (איוב כח)- Đất sanh ra lương-thực,
Còn ở bên dưới nó dường như bị lửa xao-lộn.
- Đất sanh ra lương-thực,
- אֶ֗רֶץ מִמֶּ֥נָּה יֵֽצֵא־לָ֑חֶם
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giăng 4:32
- ὁ δὲ εἶπεν αὐτοῖς, Ἐγὼ βρῶσιν ἔχω φαγεῖν ἣν ὑμεῖς οὐκ οἴδατε. (Κατά Ιωάννην)
- Ngài đáp rằng: Ta có một thứ lương-thực để nuôi mình mà các ngươi không biết.
- ὁ δὲ εἶπεν αὐτοῖς, Ἐγὼ βρῶσιν ἔχω φαγεῖν ἣν ὑμεῖς οὐκ οἴδατε. (Κατά Ιωάννην)
Tiếng Trung
[sửa]- ~512 TCN, Tôn Vũ, 孫子兵法, 作戰第二 (Binh pháp Tôn Tử - Ngô Văn Triện dịch), Thiên tác chiến
- 千里饋糧,
- Nghìn dặm mang lương thực đi.
- lương thực chở rất xa,[2]
- Nghìn dặm mang lương thực đi.
- 千里饋糧,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Có gì đâu mà rộn, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 1034Quản lý CS1: khác (liên kết)
- ^ Hồ Chí Minh Toàn tập - Tập 3 (PDF), Nhà xuất bản Chính trị quốc gia - Sự thật, 2011, tr. 560
Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Lương thực tại Wikipedia
| Tra lương thực trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |