Lịch sử
Giao diện

Lịch sử (chữ Hán: 歷史) hay sử là nghiên cứu có hệ thống về quá khứ, tập trung chủ yếu vào quá khứ loài người. Theo nghĩa rộng, ngoài ý nghĩa lĩnh vực học thuật, lịch sử còn chỉ cả bản thân quá khứ, những thời điểm trong quá khứ hoặc các văn bản riêng lẻ liên quan đến quá khứ.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1917, Phạm Quỳnh, Triết-học là gì ?
- Như học lịch-sử : lấy cái thiển-kiến mà xét thì lịch-sử bất quá là một mớ lộn-nhộn những công-việc riêng của từng người. Nhưng lấy cái nhỡn-tuyến nhà triết-học mà xét, thì biết những công-việc của người đời trước cũng chưa đủ, phải coi mỗi việc như một cái máy mà tháo nó ra từng mảnh, tìm xem cái cơ-quan nó thế nào, cách nó vận-động làm sao, cái tâm-lý của người chủ-động, cái tình-thế lúc khởi-hành.
Tiếng Anh
[sửa]- 1608, William Shakespeare, Antony and Cleopatra, Hồi IV cảnh XIII
- ...yet he that can endure
To follow with Allegeance a falne Lord,
Does conquer him that did his Master conquer,
And earnes a place i'th'Story.- Tuy nhiên, kẻ nào kiên trì đi theo phụng sự chúa lúc vận suy, sẽ chiến thắng kẻ chiến thắng chủ mình và giành được một chỗ đứng xứng đáng trong lịch sử.[1]
- ...yet he that can endure
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Hêbơrơ 11:2
- ἐν ταύτῃ γὰρ ἐμαρτυρήθησαν οἱ πρεσβύτεροι. (Προς Εβραίους)
- Ấy là nhờ đức-tin mà các đấng thuở xưa đã được lời chứng tốt.
- ἐν ταύτῃ γὰρ ἐμαρτυρήθησαν οἱ πρεσβύτεροι. (Προς Εβραίους)
Tiếng Trung
[sửa]- 1919, Lỗ Tấn, 聖武 ("Thánh võ"), Phan Khôi dịch
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Entơni và Cliơpat'rơ, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 677Quản lý CS1: khác (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra lịch sử trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |