Bước tới nội dung

Lịch sử

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Lịch sử của Nikolaos Gyzis năm 1892

Lịch sử (chữ Hán: 歷史) hay sử là nghiên cứu có hệ thống về quá khứ, tập trung chủ yếu vào quá khứ loài người. Theo nghĩa rộng, ngoài ý nghĩa lĩnh vực học thuật, lịch sử còn chỉ cả bản thân quá khứ, những thời điểm trong quá khứ hoặc các văn bản riêng lẻ liên quan đến quá khứ.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1917, Phạm Quỳnh, Triết-học là gì ?
    Như học lịch-sử : lấy cái thiển-kiến mà xét thì lịch-sử bất quá là một mớ lộn-nhộn những công-việc riêng của từng người. Nhưng lấy cái nhỡn-tuyến nhà triết-học mà xét, thì biết những công-việc của người đời trước cũng chưa đủ, phải coi mỗi việc như một cái máy mà tháo nó ra từng mảnh, tìm xem cái cơ-quan nó thế nào, cách nó vận-động làm sao, cái tâm-lý của người chủ-động, cái tình-thế lúc khởi-hành.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1608, William Shakespeare, Antony and Cleopatra, Hồi IV cảnh XIII
    ...yet he that can endure
    To follow with Allegeance a falne Lord,
    Does conquer him that did his Master conquer,
    And earnes a place i'th'Story.
    Tuy nhiên, kẻ nào kiên trì đi theo phụng sự chúa lúc vận suy, sẽ chiến thắng kẻ chiến thắng chủ mình và giành được một chỗ đứng xứng đáng trong lịch sử.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Tiếng Trung

[sửa]
  • 1919, Lỗ Tấn, 聖武 ("Thánh võ"), Phan Khôi dịch
    因為歷史結帳,不能像數學一般精密,寫下許多小數,卻只能學粗人算帳的四捨五入法門,記一筆整數。
    Bởi vì sự đổ sổ của lịch sử không thể tinh mật như số học, bao nhiêu những con số nhỏ viết ra, chỉ có thể bắt chước lối tính bỏ đầu bỏ đuôi của người quê vụng, chỉ ghi lấy một số đại đổng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Entơni và Cliơpat'rơ, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 677Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]