Lợn nhà
Giao diện

Lợn nhà hay heo nhà (danh pháp: Sus scrofa domesticus) là một giống loài thuần hóa từ loài lợn rừng, được chăn nuôi để cung cấp thịt.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 15, Nguyễn Trãi, Lợn
- Dài hàm nhọn mũi cứng lông.
Được dưỡng vì chưng có thửa dùng.
- Dài hàm nhọn mũi cứng lông.
- ~, Khuyết danh, Lục súc tranh công, Thỉ
- Như các chú lao đao đã đáng,
Heo thong dong ăn nhảy mặt (mặc ?) heo.
Nội hàng trong lục súc với nhau,
Ai sánh đặng mình heo béo tốt ?
- Như các chú lao đao đã đáng,
- 1898, Trương Minh Ký, Thi pháp nhập môn, Con heo
- Hắc diện lan quân tục gọi heo,
Đầu voi đuôi chuột bốn chưn cheo,
- Hắc diện lan quân tục gọi heo,
Tiếng Đức
[sửa]- 1831, Johann Wolfgang von Goethe, Faust. Eine Tragödie, câu 2293
- Uns ist ganz kannibalisch wohl,
Als wie fünf hundert Säuen!- Lũ chúng ta khoái ơi là khoái,
Như năm trăm lợn nái! Sướng như điên![1]
- Lũ chúng ta khoái ơi là khoái,
- Uns ist ganz kannibalisch wohl,
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 11:7
- וְאֶת־הַ֠חֲזִ֠יר כִּֽי־מַפְרִ֨יס פַּרְסָ֜ה ה֗וּא וְשֹׁסַ֥ע שֶׁ֙סַע֙ פַּרְסָ֔ה וְה֖וּא גֵּרָ֣ה לֹֽא־יִגָּ֑ר טָמֵ֥א ה֖וּא לָכֶֽם׃ (ויקרא יא)
- con heo, nó có móng rẽ, chơn chia hai, nhưng không nhơi; nên hãy cầm nó là loài vật không sạch.
- וְאֶת־הַ֠חֲזִ֠יר כִּֽי־מַפְרִ֨יס פַּרְסָ֜ה ה֗וּא וְשֹׁסַ֥ע שֶׁ֙סַע֙ פַּרְסָ֔ה וְה֖וּא גֵּרָ֣ה לֹֽא־יִגָּ֑ר טָמֵ֥א ה֖וּא לָכֶֽם׃ (ויקרא יא)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Mác 5:11
- ἦν δὲ ἐκεῖ πρὸς τὰ ὄρη ἀγέλη χοίρων μεγάλη βοσκομένη· (Κατά Μάρκον)
- Vả, chỗ đó, tại trên núi, có một bầy heo đông đương ăn.
- ἦν δὲ ἐκεῖ πρὸς τὰ ὄρη ἀγέλη χοίρων μεγάλη βοσκομένη· (Κατά Μάρκον)
Tiếng Pháp
[sửa]- 1678, Jean de La Fontaine, Le Cochon, la Chèvre et le Mouton (Lợn, Dê cái và Cừu - Nguyễn Văn Vĩnh dịch)
- Dom pourceau crioit en chemin,
Comme s’il avoit eu cent Bouchers à ſes trouſſes.- Lợn ý-éc một khi ỏm-tỏi.
Ngỡ trăm dao nó đuổi theo sau.
- Lợn ý-éc một khi ỏm-tỏi.
- Dom pourceau crioit en chemin,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra lợn nhà trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |