Bước tới nội dung

Lụt

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Sau bảy ngày, nước lụt xảy có trên mặt đất. (Sáng thế ký 7:10)

Lụt hay lũ lụt là hiện tượng nước trong sông, hồ tràn ngập một vùng đất.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1905, Nguyễn Khuyến, Vịnh lụt
    Tị trước Tị này chục lẻ ba,
    Thuận dòng nước cũ lại bao la.
    Bóng thuyền thấp thoáng giờn trên vách,
    Tiếng sóng long bong vỗ trước nhà.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1883, Ella Wheeler Wilcox, Floods
    Were all the pent-up waters from the whole
    Stupendous solar system to break free,
    There are no floods that now can frighten me.
    Nếu tất cả nước nén dồn
    Trong cả hệ mặt trời kỳ vĩ thoát ra,
    Thì giờ chẳng trận lụt nào làm ta sợ nữa.

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Phierơ 3:6
    δι’ ὧν ὁ τότε κόσμος ὕδατι κατακλυσθεὶς ἀπώλετο· (Πέτρου Β')
    thế-gian bấy giờ cũng bị hủy-phá như vậy, là bị chìm-đắm bởi nước lụt.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]