Lụt
Giao diện

Lụt hay lũ lụt là hiện tượng nước trong sông, hồ tràn ngập một vùng đất.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1905, Nguyễn Khuyến, Vịnh lụt
- Tị trước Tị này chục lẻ ba,
Thuận dòng nước cũ lại bao la.
Bóng thuyền thấp thoáng giờn trên vách,
Tiếng sóng long bong vỗ trước nhà.
- Tị trước Tị này chục lẻ ba,
- 1906, Tú Xương, Lụt năm Bính Ngọ
- Thử xem một tháng mấy lần mưa
Ruộng hoá ra sông, nước trắng bừa
- Thử xem một tháng mấy lần mưa
Tiếng Anh
[sửa]- 1883, Ella Wheeler Wilcox, Floods
- Were all the pent-up waters from the whole
Stupendous solar system to break free,
There are no floods that now can frighten me.- Nếu tất cả nước nén dồn
Trong cả hệ mặt trời kỳ vĩ thoát ra,
Thì giờ chẳng trận lụt nào làm ta sợ nữa.
- Nếu tất cả nước nén dồn
- Were all the pent-up waters from the whole
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, II Samuên 22:5
- כִּ֥י אֲפָפֻ֖נִי מִשְׁבְּרֵי־מָ֑וֶת נַחֲלֵ֥י בְלִיַּ֖עַל יְבַעֲתֻֽנִי׃ (שמואל ב כב)
- Các lượng-sóng của tử-vong đã phủ-bao tôi,
Lụt gian-ác chảy cuộn làm cho tôi sợ-hãi;
- Các lượng-sóng của tử-vong đã phủ-bao tôi,
- כִּ֥י אֲפָפֻ֖נִי מִשְׁבְּרֵי־מָ֑וֶת נַחֲלֵ֥י בְלִיַּ֖עַל יְבַעֲתֻֽנִי׃ (שמואל ב כב)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Phierơ 3:6
- δι’ ὧν ὁ τότε κόσμος ὕδατι κατακλυσθεὶς ἀπώλετο· (Πέτρου Β')
- thế-gian bấy giờ cũng bị hủy-phá như vậy, là bị chìm-đắm bởi nước lụt.
- δι’ ὧν ὁ τότε κόσμος ὕδατι κατακλυσθεὶς ἀπώλετο· (Πέτρου Β')
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra lụt trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |