Lao
Giao diện

Lao là bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp thường do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra. Bệnh chủ yếu tác động đến phổi nhưng cũng có thể đến những cơ quan khác. Đa số trường hợp mắc lao không biểu hiện triệu chứng, gọi là lao tiềm ẩn. Khoảng 10% ca lao tiềm ẩn tiến triển thành lao hoạt tính mà nếu không chữa trị sẽ khiến khoảng một nửa số bệnh nhân tử vong. Triệu chứng điển hình của lao hoạt tính là ho dai dẳng kèm dịch nhầy chứa máu, sốt, đổ mồ hôi đêm, sụt cân.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1929, Nguyễn Tính Yên, Làm thế nào?
- ...họ tiêu-giệt mình một cách êm-đềm như người bị trùng lao nó đục khoét ngấm ngầm hết gan phổi vậy...
- 1939, Phan Khôi, Trở vỏ lửa ra, XIV
- Từ đây, nàng không khi nào dám nghĩ đến hay là muốn biết đến chứng bệnh của mình, chỉ sợ một khi biết chắc mình đau phổi, tức là lao, thì hẳn phải tuyệt vọng.
- 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XVII
- Tuy ít lâu nay phải làm đêm nhiều, anh có hơi mệt người hơn, nhưng tưởng mệt qua loa thế, có hề gì. Anh chưa phải bỏ cơm một ngày nào. Buổi chiều hôm thứ hai vừa rồi, anh chỉ hơi váng vất người. Anh gượng ngồi, không chịu đi nằm. Bỗng nhiên, anh thấy ngưa ngứa cổ, buồn ho. Anh chực ho thì tự nhiên máu đã ồng ộc trào ra. Anh tối tăm mặt mũi, ngất đi. Đến lúc tỉnh dậy anh đã thấy mình nằm trong bệnh viện. Thì ra phổi anh đã bị vi trùng đục ruỗng ra từ bao giờ rồi vậy.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Phục truyền luật lệ ký 28:22
- יַכְּכָ֣ה יְ֠הֹוָ֠ה בַּשַּׁחֶ֨פֶת וּבַקַּדַּ֜חַת וּבַדַּלֶּ֗קֶת וּבַֽחַרְחֻר֙ וּבַחֶ֔רֶב וּבַשִּׁדָּפ֖וֹן וּבַיֵּרָק֑וֹן וּרְדָפ֖וּךָ עַ֥ד אׇבְדֶֽךָ׃ (דברים כח)
- Đức Giê-hô-va sẽ lấy bịnh lao, bịnh nóng-lạnh, bịnh phù, sự nắng cháy, sự hạn-hán, binh-đao, và sâu lúa mà hành-hại ngươi, khiến cho các nỗi đó đuổi theo ngươi cho đến khi ngươi bị chết-mất.
- יַכְּכָ֣ה יְ֠הֹוָ֠ה בַּשַּׁחֶ֨פֶת וּבַקַּדַּ֜חַת וּבַדַּלֶּ֗קֶת וּבַֽחַרְחֻר֙ וּבַחֶ֔רֶב וּבַשִּׁדָּפ֖וֹן וּבַיֵּרָק֑וֹן וּרְדָפ֖וּךָ עַ֥ד אׇבְדֶֽךָ׃ (דברים כח)
Tiếng Pháp
[sửa]- 1848, Alexandre Dumas con, La Dame aux camélias (Trà hoa nữ), chương II
- Ajoutez que Marguerite était revenue de ce voyage plus belle qu’elle n’avait jamais été, qu’elle avait vingt ans, et que la maladie endormie, mais non vaincue, continuait à lui donner ces désirs fiévreux qui sont presque toujours le résultat des affections de poitrine.
Tiếng Trung
[sửa]- 1922, Lỗ Tấn, 藥 (Thuốc), Phan Khôi dịch
- 包好,包好!這樣的趁熱喫下。這樣的人血饅頭,什麽癆病都包好!
- Đảm bảo khỏi, đảm bảo khỏi! Cứ đang nóng hôi hổi như thế mà ăn đi. Thứ bánh bao máu người ấy, bất cứ bệnh lao nào cũng đảm bảo khỏi!
- 包好,包好!這樣的趁熱喫下。這樣的人血饅頭,什麽癆病都包好!
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Alexandre Dumas (1999), Trà hoa nữ, Hải Nguyên biên dịch, Nhà xuất bản Hội nhà văn
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra lao trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |