Luyện kim
Giao diện

Luyện kim là lĩnh vực khoa học kỹ thuật vật liệu nghiên cứu hành vi vật lý và hóa học các nguyên tố kim loại và hợp kim.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 1948, Winston Churchill, The Second World War
- The export of aluminium into Italy was strictly forbidden; but aluminium was almost the only metal that Italy produced in quantities beyond her own needs. The importation of scrap iron and iron ore into Italy was sternly vetoed in the name of public justice. But as the Italian metallurgical industry made but little use of them, and as steel billets and pig iron were not interfered with, Italy suffered no hindrance.[1]
- Việc xuất khẩu nhôm vào Ý bị nghiêm cấm; nhưng nhôm gần như là kim loại duy nhất mà Ý sản xuất với số lượng vượt quá nhu cầu chính mình. Nhập khẩu sắt vụn và quặng sắt vào Ý đã bị phủ quyết nghiêm khắc nhân danh công lý. Nhưng vì ngành công nghiệp luyện kim của Ý hầu như đâu có dùng tới chúng, cũng vì phôi thép và gang lại không bị can thiệp, nên Ý không gặp trở ngại nào cả.
- The export of aluminium into Italy was strictly forbidden; but aluminium was almost the only metal that Italy produced in quantities beyond her own needs. The importation of scrap iron and iron ore into Italy was sternly vetoed in the name of public justice. But as the Italian metallurgical industry made but little use of them, and as steel billets and pig iron were not interfered with, Italy suffered no hindrance.[1]
- 2005, Robert B. Laughlin (Giải Nobel Vật lý 1998), A Different Universe
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Nga
[sửa]- 1914, Tadeusz Zieliński, История античной культуры
- Химия существовала издавна в виде металлургии, то есть чисто прикладного умения добывать чистые металлы из руд и сплавов. Свое название (chemia, поегипетски «чернокнижие») она получила, однако, не от этой техники, а от темной практики египтян, которые как раз в нашу эпоху бились над задачей подделывать золото.
- Hóa học đã tồn tại từ thời cổ đại dưới hình thức luyện kim, tức là kỹ năng ứng dụng thuần túy để chiết xuất kim loại nguyên chất từ quặng và hợp kim. Tuy nhiên, tên gọi của nó (chemia, trong tiếng Ai Cập có nghĩa là "ma thuật đen") không phải từ kỹ thuật này mà từ những tục hắc ám của người Ai Cập khi ấy đang gắng sức làm giả vàng.
- Химия существовала издавна в виде металлургии, то есть чисто прикладного умения добывать чистые металлы из руд и сплавов. Свое название (chemia, поегипетски «чернокнижие») она получила, однако, не от этой техники, а от темной практики египтян, которые как раз в нашу эпоху бились над задачей подделывать золото.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Winston Churchill (1948), The Second World War: The gathering storm (bằng tiếng Anh), Houghton Mifflin Company, tr. 176
- ^ Robert B. Laughlin (2008), “4”, A Different Universe: Reinventing Physics From the Bottom Down (bằng tiếng Anh), Hachette UK, ISBN 9780786722181
- ^ Robert B. Laughlin (2012), Một vũ trụ lạ thường, Chu Lan Đình - Nguyễn Văn Đức - Nguyễn Tất Đạt biên dịch, Nhà xuất bản Trẻ, tr. 72
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra luyện kim trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |