Bước tới nội dung

Mái vòm

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Mái vòm vàng ở Moskva

Mái vòm là yếu tố kiến trúc giống với nửa trên rỗng của hình cầu.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 2004, Dương Thụy, Bồ câu chung mái vòm
    Những con chim bồ câu vẫn ung dung đi lại trên mái vòm phủ rêu xanh êm đềm. Không biết trong cộng đồng loài chim hòa bình này, chúng có phân biệt màu lông trắng hay đen?[1]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 2021, Joe Biden, Inaugural Address (Diễn văn nhậm chức)
    Just look around. Here we stand in the shadow of the Capitol dome, as was mentioned earlier, completed amid the Civil War, when the Union itself was literally hanging in the balance. Yet we endured, we prevailed.
    Chúng ta đang đứng ở đây, dưới bóng của mái vòm Điện Capitol được hoàn thành giữa Nội chiến, khi Liên bang trong tình trạng mong manh. Dù vậy, chúng ta đã vượt qua và chúng ta đã chiến thắng.

Tiếng Pháp

[sửa]
  • Thế kỷ 19, Élisa Mercœur, Le Dôme des Invalides (Mái vòm người thương binh)
    Mais tu te ressouvins que, répandu pour toi,
    Leur sang avait jadis bouillonné de courage,
    Et, t’honorant toi-même en leur rendant hommage,
    Tu compris ici-bas la mission d’un Roi,
    Cette page de ton histoire
    En vain la main du Temps la voudrait effacer,
    En vain il voudrait abaisser
    Ce dôme aussi grand que ta gloire.
    Nhưng người nhớ lại rằng, máu họ đổ vì người,
    Với lòng can đảm sục sôi
    Ngài biết kính trọng họ cũng là đề cao mình
    Trong sứ mệnh làm vua
    Trang sử này của người,
    Bàn tay thời gian cố xóa đi nhưng vô ích,
    Dù cố hạ thấp nhưng bất thành
    Mái vòm tráng lệ như vinh quang người.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Dương Thụy (2004), Bồ câu chung mái vòm, Nhà xuất bản Trẻ

Liên kết ngoài

[sửa]