Mù
Giao diện

Mù (nghĩa rộng hơn là khiếm thị) là tình trạng thiếu hoặc mất khả năng nhận thức thị giác do các yếu tố sinh lý hoặc thần kinh.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1928, Phan Bội Châu, Năm hết tết đến
Tiếng Anh
[sửa]- 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet), Hồi 1 cảnh 1:
- He, that is stricken blind, cannot forget
The precious treasure of his eyesight lost.- Dù bỗng nhiên đôi mắt bị mù, ai có thể quên được báu vật mà mắt mình đã được thấy![1]
- He, that is stricken blind, cannot forget
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êsai 35:5
- אָ֥ז תִּפָּקַ֖חְנָה עֵינֵ֣י עִוְרִ֑ים וְאׇזְנֵ֥י חֵרְשִׁ֖ים תִּפָּתַֽחְנָה׃ (ישעיהו לה)
- Bấy giờ, những kẻ mù sẽ mở mắt, những kẻ điếc sẽ rỗng tai.
- אָ֥ז תִּפָּקַ֖חְנָה עֵינֵ֣י עִוְרִ֑ים וְאׇזְנֵ֥י חֵרְשִׁ֖ים תִּפָּתַֽחְנָה׃ (ישעיהו לה)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 15:14
- ἄφετε αὐτούς· ὁδηγοί εἰσι τυφλοὶ τυφλῶν· τυφλὸς δὲ τυφλὸν ἐὰν ὁδηγῇ, ἀμφότεροι εἰς βόθυνον πεσοῦνται. (Κατά Ματθαίον)
- Hãy để vậy: đó là những kẻ mù làm người dẫn-đưa; nếu kẻ mù dẫn-đưa kẻ mù, thì cả hai sẽ cùng té xuống hố.
- ἄφετε αὐτούς· ὁδηγοί εἰσι τυφλοὶ τυφλῶν· τυφλὸς δὲ τυφλὸν ἐὰν ὁδηγῇ, ἀμφότεροι εἰς βόθυνον πεσοῦνται. (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra mù trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |