Muối ăn
Giao diện
Muối ăn hay muối là khoáng chất chủ yếu NaCl, được con người dùng như gia vị cho vào thức ăn. Vị mặn của muối là một trong các vị cơ bản.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Quỳnh, Ghẹo cô hàng nước
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 2:13
- וְכׇל־קׇרְבַּ֣ן מִנְחָתְךָ֮ בַּמֶּ֣לַח תִּמְלָח֒ וְלֹ֣א תַשְׁבִּ֗ית מֶ֚לַח בְּרִ֣ית אֱלֹהֶ֔יךָ מֵעַ֖ל מִנְחָתֶ֑ךָ עַ֥ל כׇּל־קׇרְבָּנְךָ֖ תַּקְרִ֥יב מֶֽלַח׃ (ויקרא ב)
- Phải nêm muối các của-lễ chay; chớ nên dâng lên thiếu muối; vì muối là dấu-hiệu về sự giao-ước của Đức Chúa Trời đã lập cùng ngươi; trên các lễ-vật ngươi phải dâng muối.
- וְכׇל־קׇרְבַּ֣ן מִנְחָתְךָ֮ בַּמֶּ֣לַח תִּמְלָח֒ וְלֹ֣א תַשְׁבִּ֗ית מֶ֚לַח בְּרִ֣ית אֱלֹהֶ֔יךָ מֵעַ֖ל מִנְחָתֶ֑ךָ עַ֥ל כׇּל־קׇרְבָּנְךָ֖ תַּקְרִ֥יב מֶֽלַח׃ (ויקרא ב)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 5:13
- Ὑμεῖς ἐστε τὸ ἅλας τῆς γῆς· ἐὰν δὲ τὸ ἅλας μωρανθῇ, ἐν τίνι ἁλισθήσεται; εἰς οὐδὲν ἰσχύει ἔτι, εἰ μὴ βληθῆναι ἔξω καὶ καταπατεῖσθαι ὑπὸ τῶν ἀνθρώπων. (Κατά Ματθαίον)
- Các ngươi là muối của đất; song nểu mất mặn đi, thì sẽ lấy giống chi mà làm cho mặn lại? Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn.
- Ὑμεῖς ἐστε τὸ ἅλας τῆς γῆς· ἐὰν δὲ τὸ ἅλας μωρανθῇ, ἐν τίνι ἁλισθήσεται; εἰς οὐδὲν ἰσχύει ἔτι, εἰ μὴ βληθῆναι ἔξω καὶ καταπατεῖσθαι ὑπὸ τῶν ἀνθρώπων. (Κατά Ματθαίον)
Tiếng Latinh
[sửa]- Thế kỷ 1, Gaius Plinius Secundus, Naturalis historia, XXIII
- addito salis grano
- thêm hạt muối
- Phiên bản phổ biến: Cum grano salis - Với một hạt muối[1]
- thêm hạt muối
- addito salis grano
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Words and Idioms 27: With No Strings Attached, With A Grain Of Salt”, VOA, 22 tháng 1 năm 2010, lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 10 năm 2020, truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra muối ăn trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |