Nông nghiệp
Giao diện

Nông nghiệp (chữ Hán: 农业) bao gồm sản xuất cây trồng và chăn nuôi, thủy sản, ngư nghiệp và lâm nghiệp cho thực phẩm và các sản phẩm khác. Nông nghiệp là chìa khóa phát triển trong sự hình thành của chủ nghĩa định cư con người, nơi mà việc canh tác những loài thuần hóa tạo ra nguồn thực phẩm dư thừa cho phép con người sống trong các thành phố.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1938, Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 1
- Nông nghiệp là một nguồn lợi lớn của nước nhà thiệt, song nếu muốn dân giàu nước mạnh, thì cần phải gầy dựng công nghệ, mở rộng thương trường nữa mới được, chớ cả mọi người chuyên cày sâu cuốc bẫm, thì nền kinh tế khó mà thạnh vượng.
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Côrinhtô 9:6
- Τοῦτο δέ, ὁ σπείρων φειδομένως φειδομένως καὶ θερίσει· καὶ ὁ σπείρων ἐπ’ εὐλογίαις, ἐπ’ εὐλογίαις καὶ θερίσει. (Προς Εφεσίους)
- Hãy biết rõ đều đó, hễ ai gieo ít thì gặt ít, ai gieo nhiều thì gặt nhiều.
- Τοῦτο δέ, ὁ σπείρων φειδομένως φειδομένως καὶ θερίσει· καὶ ὁ σπείρων ἐπ’ εὐλογίαις, ἐπ’ εὐλογίαις καὶ θερίσει. (Προς Εφεσίους)
Tiếng Latinh
[sửa]- ~45 TCN, Cicero, Tusculanæ Disputationes, Liber I, câu 14
- ... arbores seret diligens agricola, quarum aspiciet bacam ipse numquam...
- ...người nông dân cần cù trồng cây mà chính mình không thấy trái...
- ... arbores seret diligens agricola, quarum aspiciet bacam ipse numquam...
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Nông nghiệp tại Wikipedia
| Tra nông nghiệp trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |