Núi
Giao diện

Núi hay non là phần nhô cao của vỏ Trái Đất, thường có sườn dốc đứng với phần đá gốc lộ ra đáng kể, diện tích đỉnh hạn chế, và lớn hơn đồi, thường cao ít nhất 300 mét so với vùng đất xung quanh.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2617-8
- 𤗖𦝄㐌挌𡽫兑
命隴仍𨅸𡎦渚衝- Mảnh trăng đã gác non đoài,
Một mình luống những đứng ngồi chưa xong.
- Mảnh trăng đã gác non đoài,
- 𤗖𦝄㐌挌𡽫兑
- 1929, Đông Hồ, Chơi núi Tượng sơn
Tiếng Anh
[sửa]- 1623, William Shakespeare, A Midsummer Night's Dream (Giấc mộng đêm hè) Hồi 4, cảnh 1
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 16:20
- καὶ πᾶσα νῆσος ἔφυγε, καὶ ὄρη οὐχ εὑρέθησαν. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Mọi đảo đều ẩn-trốn, các núi chẳng còn thấy nữa.
- καὶ πᾶσα νῆσος ἔφυγε, καὶ ὄρη οὐχ εὑρέθησαν. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra núi trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |