Núi lửa
Giao diện

Núi lửa là một vết đứt gãy trên lớp vỏ hành tinh cho phép dung nham, tro núi lửa và khí thoát ra từ một lò magma ở dưới bề mặt.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 2017, Uông Thái Biểu, Viết bên miệng núi lửa
- Sau cuộc kiến tạo phi thường ấy, năm ngọn núi lửa từng quặn mình phun trào nham thạch nay hiền lành đứng đó như năm nhụy hoa khổng lồ giữa biển. Sự phun trào và tắt ngấm của nham thạch đã tạo nên một vùng cảnh quan thiên nhiên kỳ thú, một vùng thổ nhưỡng bazan tươi tốt lạ kỳ, những rặng đá ngầm bám chân đáy biển là nơi cư trú tuyệt vời cho các loài thủy tộc. Núi lửa tắt từ hàng chục triệu năm trước nhưng vẫn giữ trong lòng nó những mạch ngầm chứa nguồn nước ngọt nuôi sống Lý Sơn.[1]
Tiếng Anh
[sửa]- 1704, Isaac Newton, Opticks
- ...the inward Parts of the Earth are constantly warm'd, and in some places grow very hot; Bodies burn and shine, Mountains take fire, the Caverns of the Earth are blown up...[2]
- ...bên trong Trái Đất liên tục ấm lên, một số nơi trở nên rất nóng; Vật chất cháy và sáng, Núi bốc cháy, Hang động trong đất bị thổi bay...
- ...the inward Parts of the Earth are constantly warm'd, and in some places grow very hot; Bodies burn and shine, Mountains take fire, the Caverns of the Earth are blown up...[2]
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 8:8
- Καὶ ὁ δεύτερος ἄγγελος ἐσάλπισε, καὶ ὡς ὄρος μέγα πυρὶ καιόμενον ἐβλήθη εἰς τὴν θάλασσαν· καὶ ἐγένετο τὸ τρίτον τῆς θαλάσσης αἷμα· (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Vị thiên-sứ thứ nhì thổi loa; bèn có một khối tựa như hòn núi lớn toàn bằng lửa bị ném xuống biển. Một phần ba biển biến ra huyết,
- Καὶ ὁ δεύτερος ἄγγελος ἐσάλπισε, καὶ ὡς ὄρος μέγα πυρὶ καιόμενον ἐβλήθη εἰς τὴν θάλασσαν· καὶ ἐγένετο τὸ τρίτον τῆς θαλάσσης αἷμα· (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra núi lửa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |