Năng lượng tái tạo
Giao diện

Năng lượng tái tạo hay năng lượng tái sinh là năng lượng từ những nguồn liên tục mà theo chuẩn mực con người là vô hạn như năng lượng mặt trời, gió, mưa, thủy triều, sóng và địa nhiệt. Nguyên tắc cơ bản của việc sử dụng năng lượng tái tạo là tách một phần năng lượng từ những quy trình diễn biến liên tục trong môi trường và đưa vào trong các sử dụng kỹ thuật.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 2024, "Weird Al" Yankovic
- Our nation has eight million jobs in clean energy!
Can we double it, guys, before the sea levels rise
And I'm roommates with a manatee?[1]- Nước ta có tám triệu việc làm trong lĩnh vực năng lượng sạch!
Liệu có thể tăng gấp đôi trước khi mực nước biển dâng cao không?
Và tôi chung phòng với lợn biển?
- Nước ta có tám triệu việc làm trong lĩnh vực năng lượng sạch!
- Our nation has eight million jobs in clean energy!
Tiếng Ba Lan
[sửa]- 2011, Tomasz Ulanowski, Pod zielonym napięciem
- Gdyby wyobrazić sobie jej globalne zużycie jako tort podzielony na 100 kawałków, to aż 85 z nich musielibyśmy pomalować na czarno, co symbolizowałoby węgiel, ropę i gaz. Dwa z nich na żółto – kolor energii atomowej, a 13 na zielono, bo tyle w produkcji energii na całym świecie wynosi obecnie udział źródeł odnawialnych.[2]
- Nếu hình dung mức tiêu thụ năng lượng toàn cầu như một chiếc bánh chia thành 100 lát, ta sẽ phải tô đen 85 lát tượng trưng cho than đá, dầu mỏ và khí đốt. Hai lát tô vàng ứng với năng lượng hạt nhân, 13 lát xanh lá là tỷ lệ hiện tại của các nguồn năng lượng tái tạo trong sản lượng năng lượng toàn cầu.
- Gdyby wyobrazić sobie jej globalne zużycie jako tort podzielony na 100 kawałków, to aż 85 z nich musielibyśmy pomalować na czarno, co symbolizowałoby węgiel, ropę i gaz. Dwa z nich na żółto – kolor energii atomowej, a 13 na zielono, bo tyle w produkcji energii na całym świecie wynosi obecnie udział źródeł odnawialnych.[2]
Tiếng Ý
[sửa]- 2022, Agostino Santillo
- È ovvio che per diminuire i costi dell’energia la prima cosa da fare è risparmiare sull’utilizzo dell’energia e del gas, come è ovvio che abbiamo un solo modo, poi, per poter fornire energia alle persone. Come si fa? Attraverso l’utilizzo di fonti rinnovabili.[3]
- Rõ ràng là để giảm chi phí năng lượng, điều đầu tiên cần làm là tiết kiệm điện và khí đốt, cũng như rõ ràng là chúng ta chỉ có một cách để cung cấp năng lượng cho mọi người. Làm thế nào để thực hiện điều này? Thông qua việc dùng các nguồn năng lượng tái tạo.
- È ovvio che per diminuire i costi dell’energia la prima cosa da fare è risparmiare sull’utilizzo dell’energia e del gas, come è ovvio che abbiamo un solo modo, poi, per poter fornire energia alle persone. Come si fa? Attraverso l’utilizzo di fonti rinnovabili.[3]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ The Gregory Brothers (28 tháng 6 năm 2024), “Deja Vu (But Worse)”, Genius (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2025, truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2025
- ^ Tomasz Ulanowski (11 tháng 5 năm 2011), “Pod zielonym napięciem”, Gazeta Wyborcza (bằng tiếng Ba Lan), truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2025
- ^ “Resoconto stenografico dell'Assemblea Seduta n. 9” (PDF), Camera dei deputati (bằng tiếng Ý), 10 tháng 11 năm 2022, Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2022
Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Năng lượng tái tạo tại Wikipedia
| Tra năng lượng tái tạo trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |