Nước
Giao diện

Nước là hợp chất vô cơ, không mùi, không vị và gần như không màu; là thành phần chính của thủy quyển Trái Đất và chất lỏng trong tất cả sinh vật sống đã biết. Nước hiện diện đa dạng mọi nơi như mưa, biển, ao hồ,... và đáp ứng nhiều nhu cầu như uống, tắm, tưới,...
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2931-2932
- 花㵢渃沚𣵶𣳔
㤕身沈浽𤴬𢚸合散- Hoa trôi nước chảy xuôi dòng,
Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan.
- Hoa trôi nước chảy xuôi dòng,
- 花㵢渃沚𣵶𣳔
Tiếng Anh
[sửa]- 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 4 cảnh 7
- Too much of water hast thou poore Ophelia,
And therefore I forbid my teares:...- Ôphêlia đáng thương ơi, em đã thấm đẫm nước quá nhiều rồi anh còn khóc làm chi cho thêm ướt nữa.[1]
- Too much of water hast thou poore Ophelia,
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 1:6
- וַיַּ֣עַשׂ אֱלֹהִים֮ אֶת־הָרָקִ֒יעַ֒ וַיַּבְדֵּ֗ל בֵּ֤ין הַמַּ֙יִם֙ אֲשֶׁר֙ מִתַּ֣חַת לָרָקִ֔יעַ וּבֵ֣ין הַמַּ֔יִם אֲשֶׁ֖ר מֵעַ֣ל לָרָקִ֑יעַ וַֽיְהִי־כֵֽן׃ (קטגוריה:בראשית א ה)
- Đức Chúa Trời lại phán rằng: Phải có một khoảng-không ở giữa nước đặng phân-rẽ nước cách với nước.
- וַיַּ֣עַשׂ אֱלֹהִים֮ אֶת־הָרָקִ֒יעַ֒ וַיַּבְדֵּ֗ל בֵּ֤ין הַמַּ֙יִם֙ אֲשֶׁר֙ מִתַּ֣חַת לָרָקִ֔יעַ וּבֵ֣ין הַמַּ֔יִם אֲשֶׁ֖ר מֵעַ֣ל לָרָקִ֑יעַ וַֽיְהִי־כֵֽן׃ (קטגוריה:בראשית א ה)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giăng 4:13-14
- ἀπεκρίθη ὁ Ἰησοῦς καὶ εἶπεν αὐτῇ, Πᾶς ὁ πίνων ἐκ τοῦ ὕδατος τούτου, διψήσει πάλιν· ὃς δ’ ἂν πίῃ ἐκ τοῦ ὕδατος οὗ ἐγὼ δώσω αὐτῷ, οὐ μὴ διψήσῃ εἰς τὸν αἰῶνα· ἀλλὰ τὸ ὕδωρ ὃ δώσω αὐτῷ γενήσεται ἐν αὐτῷ πηγὴ ὕδατος ἁλλομένου εἰς ζωὴν αἰώνιον. (Κατά Ιωάννην)
- Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Phàm ai uống nước nầy vẫn còn khát mãi; nhưng uống nước ta sẽ cho, thì chẳng hề khát nữa. Nước ta cho sẽ thành một mạch nước trong người đó, văng ra cho đến sự sống đời đời.
- ἀπεκρίθη ὁ Ἰησοῦς καὶ εἶπεν αὐτῇ, Πᾶς ὁ πίνων ἐκ τοῦ ὕδατος τούτου, διψήσει πάλιν· ὃς δ’ ἂν πίῃ ἐκ τοῦ ὕδατος οὗ ἐγὼ δώσω αὐτῷ, οὐ μὴ διψήσῃ εἰς τὸν αἰῶνα· ἀλλὰ τὸ ὕδωρ ὃ δώσω αὐτῷ γενήσεται ἐν αὐτῷ πηγὴ ὕδατος ἁλλομένου εἰς ζωὴν αἰώνιον. (Κατά Ιωάννην)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nước trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |