Bước tới nội dung

Người Viking

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Người Viking tiến về đất liền của Frank Dicksee năm 1873

Người Viking là tên gọi nhóm người đến từ bán đảo Scandinavia từ cuối thế kỷ 8 đến cuối thế kỷ 11 đã đột kích, cướp biển, buôn bán và định cư khắp các vùng châu Âu. Thời đại Viking nổi tiếng với vô số chuyến viễn chinh cướp bóc, theo sau là các cuộc chiếm đóng quy mô lớn.

Trích dẫn từ người Viking

[sửa]

Tiếng Iceland

[sửa]
  • Thế kỷ 13, Snorri Sturluson, Snorra-Edda (Edda văn xuôi), Háttatal
    Lof er flutt fjörum
    fyr gunnörum,
    né spurð spörum
    spjöll, gram snörum.
    Hefi ek hans förum
    til hróðrs görum
    yppt óvörum
    fyr auðs börum.
    Lời ca tụng được mang đến tận các bờ biển,
    Trước những kẻ dũng mãnh trong chiến trận,
    Ta chẳng hề tiết lộ lời đồn đại
    Về vị vua anh minh một cách dè dặt.
    Ta khiến những hành trình của ngài
    Trở nên bài ca bất hủ,
    Phô diễn hát lên đầy bất ngờ
    Trước những kẻ ban phát bạc vàng
  • Thế kỷ 13, Saga Brennu-Njáls, chương 70
    „Eigi er það sættarrof,“ segir Njáll, „að hver hafi lög við annan því að með lögum skal land vort byggja en eigi með ólögum eyða.“
    "Đó chẳng phải là sự bội ước," Njáll đáp, "khi mỗi người chúng ta đều dùng luật pháp để đối đãi với nhau. Bởi lẽ: Bằng luật pháp, đất nước này sẽ được dựng xây; nhưng bằng sự vô luật, nó sẽ bị hủy diệt."

Trích dẫn khác

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1700, Daniel Defoe, The True-Born Englishman, Part 1
    Norwegian Pirates, Buccaneering Danes,
    Whose Red-hair'd Offspring ev'ry where remains.
    Lũ hải tặc Na Uy, đám cướp biển Đan Mạch,
    Để lại giống nòi tóc đỏ khắp mọi nơi.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]