Bước tới nội dung

Người khuyết tật

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tem bưu chính Indonesia về người khuyết tật năm 2008

Người khuyết tậtngười bị khiếm khuyết trên cơ thể nên gây ra suy giảm đáng kể và lâu dài đến khả năng thực hiện các hoạt động, sinh hoạt hàng ngày.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1926, Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Quyển thứ ba, (12)
    Trường học thì có rước thầy nho ở dạy, nhà dưỡng bịnh thì có danh-y điều trị, còn chỗ nuôi người tàn tật, người già cả và con nít mồ-côi thì có đặt mỗi chỗ một người đàn bà để điều định xem xét.

Tiếng Anh

[sửa]
  • ~, Martina Navratilova
    Disability is a matter of perception. If you can do just one thing well, you’re needed by someone.[1]
    Khuyết tật là vấn đề về nhận thức. Nếu có thể làm tốt một việc, bạn sẽ được ai đó cần đến.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 19:14
    לֹא־תְקַלֵּ֣ל חֵרֵ֔שׁ וְלִפְנֵ֣י עִוֵּ֔ר לֹ֥א תִתֵּ֖ן מִכְשֹׁ֑ל וְיָרֵ֥אתָ מֵּאֱלֹהֶ֖יךָ אֲנִ֥י יְהֹוָֽה׃ (ויקרא יט)
    Chớ nên rủa-sả người điếc, chớ để trước mặt người mù vật chi làm cho người vấp té; nhưng hãy kính-sợ Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Công vụ 4:9
    εἰ ἡμεῖς σήμερον ἀνακρινόμεθα ἐπὶ εὐεργεσίᾳ ἀνθρώπου ἀσθενοῦς, ἐν τίνι οὗτος σέσωσται· (Πράξεις των Αποστόλων)
    nếu ngày nay chúng tôi bị tra-hỏi vì đã làm phước cho một người tàn-tật, lại hỏi chúng tôi thể nào người đó được lành,

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ M. Ed Msw McDermott, Msw Joan Stewart (2005), Grand Ideas from Within (bằng tiếng Anh), Variocity, tr. 15, ISBN 9781933037622

Liên kết ngoài

[sửa]