Nghiện
Giao diện

Nghiện là sự lặp lại liên tục một hành vi bất chấp hậu quả xấu hoặc sự rối loạn thần kinh để dẫn đến những hành vi như vậy.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Bạch Vân gia huấn, XXII
- Kẻ nghiện ngập lêu têu, hợm hĩnh.
Hãy coi chừng! Cố tránh đừng chơi.
- Kẻ nghiện ngập lêu têu, hợm hĩnh.
- 1900, Tú Xương, Phú hỏng thi khoa Canh Tý
- Nghiện chè nghiện rượu, nghiện cả cao-lâu; hay hát hay chơi, hay nghề xuống lõng
- 1921, Đặng Trần Phất, Cành hoa điểm tuyết, Đoạn thứ hai, I
- Lúc nào buồn, không hút thấy khó chịu, lại phải hút, được ít lâu thành ra nghiện, phải mua bàn đèn về nhà để, cứ sáng chiều hút hai bữa, rồi đi làm việc quan cho tiện khỏi mất thì giờ ra phố.
Tiếng Anh
[sửa]- 2021, Anna Lembke
- And I do believe that smartphones are addictive. They've been engineered to be addictive and that doesn't really - you know, we don't really need more studies to show that that's true. All you need to do is go outside and look around.[1]
- Và tôi tin rằng điện thoại thông minh gây nghiện. Chúng được thiết kế để gây nghiện và bạn biết đấy, chúng ta không thực sự cần thêm nhiều nghiên cứu để chứng minh điều đó chính xác. Tất cả những gì bạn cần làm là ra ngoài và nhìn xung quanh.
- And I do believe that smartphones are addictive. They've been engineered to be addictive and that doesn't really - you know, we don't really need more studies to show that that's true. All you need to do is go outside and look around.[1]
Tiếng Đức
[sửa]- 1957, Ludwig Erhard, Wohlstand für Alle
- Ich habe diese Flucht vor der Eigenverantwortung drastisch genug gekennzeichnet, wenn ich sagte, daß, falls diese Sucht weiter um sich greift, wir in eine gesellschaftliche Ordnung schlittern, in der jeder die Hand in der Tasche des anderen hat.[2]
- Tôi đã mô tả sự trốn tránh trách nhiệm cá nhân này khá rõ ràng khi nói rằng nếu tình trạng nghiện ngập này tiếp tục lan rộng, chúng ta sẽ trượt vào một trật tự xã hội mà trong đó mọi người đều móc túi nhau.
- Ich habe diese Flucht vor der Eigenverantwortung drastisch genug gekennzeichnet, wenn ich sagte, daß, falls diese Sucht weiter um sich greift, wir in eine gesellschaftliche Ordnung schlittern, in der jeder die Hand in der Tasche des anderen hat.[2]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “In 'Dopamine Nation,' Overabundance Keeps Us Craving More”, NPR (bằng tiếng Anh), 25 tháng 8 năm 2021, lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 6 năm 2025, truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2025
- ^ Ludwig Erhard (1957), Wolfram Langer (biên tập), Wohlstand für alle (PDF) (bằng tiếng Đức), Econ-Verlag, tr. 248
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nghiện trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |