Nhà
Giao diện
Có giàn đỗ ván, có ao cấy cần.
~ Nguyễn Bính
Nhà là công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để con người dùng làm nơi cư trú và sinh hoạt.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2767-8
- 茹挣壁坦左哉
𦰤撩簾竹𤷍梠䜹- Nhà tranh vách đất tả tơi.
Lau treo rèm nát, trúc cài phên thưa.
- Nhà tranh vách đất tả tơi.
- 茹挣壁坦左哉
Tiếng Anh
[sửa]- 1607, William Shakespeare, Coriolanus, Hồi III, cảnh I:
- And Manhood is call'd Foolerie, when it stands
Against a falling Fabrick- Khi ngôi nhà sụp xuống mà cứ khăng khăng chống đỡ thì cái dũng cảm ấy chỉ là ngu ngốc.[1]
- And Manhood is call'd Foolerie, when it stands
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êsai 65:21
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 23:38
- ἰδού, ἀφίεται ὑμῖν ὁ οἶκος ὑμῶν ἔρημος. (Κατά Ματθαίον)
- Nầy, nhà các ngươi sẽ bỏ hoang!
- ἰδού, ἀφίεται ὑμῖν ὁ οἶκος ὑμῶν ἔρημος. (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nhà trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |