Nhảy múa
Giao diện

Nhảy múa hay vũ đạo (chữ Hán: 舞蹈) đề cập đến chuyển động con người như hình thức biểu đạt trong bối cảnh xã hội, tâm linh hay trình diễn.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1888, Trương Minh Ký, Nữ nhi ca
- Leo trèo nhảy múa,
Chưởi-rủa rầy-rà,
Gần xa nghe tiếng,
Làm biếng ngủ ngày,
- Leo trèo nhảy múa,
Tiếng Anh
[sửa]- 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet), Hồi 1 cảnh 5:
- For you and I are past our dancing days:
- Ông và tôi thì qua cái thời nhảy với nhót rồi[1]
- For you and I are past our dancing days:
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 7:32
- ὅμοιοί εἰσι παιδίοις τοῖς ἐν ἀγορᾷ καθημένοις, καὶ προσφωνοῦσιν ἀλλήλοις, καὶ λέγουσιν, Ηὐλήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ὠρχήσασθε· ἐθρηνήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ἐκλαύσατε. (Κατά Λουκάν)
- Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc.
- ὅμοιοί εἰσι παιδίοις τοῖς ἐν ἀγορᾷ καθημένοις, καὶ προσφωνοῦσιν ἀλλήλοις, καὶ λέγουσιν, Ηὐλήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ὠρχήσασθε· ἐθρηνήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ἐκλαύσατε. (Κατά Λουκάν)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nhảy múa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |