Bước tới nội dung

Nhảy múa

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Múa nón

Nhảy múa hay vũ đạo (chữ Hán: 舞蹈) đề cập đến chuyển động con người như hình thức biểu đạt trong bối cảnh xã hội, tâm linh hay trình diễn.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 150:4
    הַ֭לְﬞלוּהוּ בְּתֹ֣ף וּמָח֑וֹל
    הַֽ֝לְﬞל֗וּהוּ בְּמִנִּ֥ים וְעֻגָֽב׃ (תהלים קנ)
    Hãy đánh trống cơm và nhảy-múa, mà hát ngợi-khen Ngài!
    Hãy gảy nhạc-khí bằng dây và thổi sáo, mà ca-tụng Ngài!

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 7:32
    ὅμοιοί εἰσι παιδίοις τοῖς ἐν ἀγορᾷ καθημένοις, καὶ προσφωνοῦσιν ἀλλήλοις, καὶ λέγουσιν, Ηὐλήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ὠρχήσασθε· ἐθρηνήσαμεν ὑμῖν, καὶ οὐκ ἐκλαύσατε. (Κατά Λουκάν)
    Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 74Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]