Nhựa
Giao diện

Nhựa hay chất dẻo, plastic là các hợp chất cao phân tử, được dùng làm vật liệu để sản xuất nhiều loại vật dụng trong đời sống hằng ngày như áo mưa, ống dẫn điện... cho đến những sản phẩm công nghiệp, gắn với đời sống hiện đại con người. Chúng là những vật liệu có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp suất và vẫn giữ được biến dạng đó khi thôi tác dụng. Từ nhựa đơn thuần còn chỉ về dịch tiết ra từ cây (nhựa cây).
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1934, Vũ Trọng Phụng, Bụng trẻ con
- Tiếng guốc nhựa kêu vang lên với tiếng kèn tây, trống tây.
Tiếng Anh
[sửa]- 1997, Aqua, ca khúc Barbie Girl
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 104:16
- יִ֭שְׂבְּעוּ עֲצֵ֣י יְהֹוָ֑ה
אַֽרְזֵ֥י לְ֝בָנ֗וֹן אֲשֶׁ֣ר נָטָֽע׃ (תהלים קד)- Cây-cối Đức Giê-hô-va được đầy mủ-nhựa,
Tức là cây hương-nam tại Li-ban mà Ngài đã trồng,
- Cây-cối Đức Giê-hô-va được đầy mủ-nhựa,
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Thư gửi tín hữu Roma 11:17
- εἰ δέ τινες τῶν κλάδων ἐξεκλάσθησαν, σὺ δὲ ἀγριέλαιος ὢν ἐνεκεντρίσθης ἐν αὐτοῖς, καὶ συγκοινωνὸς τῆς ῥίζης καὶ τῆς πιότητος τῆς ἐλαίας ἐγένου, (Προς Ρωμαίους)
- Ví bằng có một hai nhánh bị cắt đi, và ngươi vốn là cây ô-li-ve hoang được tháp vào chỗ các nhánh ấy để có phần về nhựa và rễ của cây ô-li-ve,
- εἰ δέ τινες τῶν κλάδων ἐξεκλάσθησαν, σὺ δὲ ἀγριέλαιος ὢν ἐνεκεντρίσθης ἐν αὐτοῖς, καὶ συγκοινωνὸς τῆς ῥίζης καὶ τῆς πιότητος τῆς ἐλαίας ἐγένου, (Προς Ρωμαίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ , vitbeo10 biên dịch, “Barbie Girl - Aqua”, Lời dịch, truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025
- ^ “Barbie Girl (Tập 1)”, Study Nhạc, truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nhựa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |