Bước tới nội dung

Nhiếp ảnh

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Mỗi bức ảnh là tiểu sử một khoảnh khắc ~ Art Shay

Nhiếp ảnh (chữ Hán: 攝影) hay chụp ảnh là quá trình tạo ra hình ảnh bằng tác động của ánh sáng với phim hoặc thiết bị nhạy sáng.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1887, Alfred Stieglitz
    Photography as a fad is well-nigh on its last legs, thanks principally to the bicycle craze.[1]
    Nhiếp ảnh đang dần tàn lụi, chủ yếu là do sự bùng nổ trào lưu xe đạp.

Tiếng Nga

[sửa]
  • 1927, Nikolai Alexandrovich Berdyaev, Я и мир объектов
    Есть что-то мучительное в фотографии. В ней лицо отражается не в другом лице, не в любящем, а в безразличном объекте, т. е. объективируется, выпадает из истинного существования.
    Trong nhiếp ảnh có gì đó bị dày vò. Tại đó, khuôn mặt được phản chiếu không phải trong một khuôn mặt khác, không phải trong người yêu mà trong vật thể vô cảm; nghĩa là, nó bị khách thể hóa, tách rời khỏi tồn tại thực sự.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ American Annual of Photography and Photographic Times Almanac (bằng tiếng Anh), 11, American Photography Book Department, 1897, tr. 19

Liên kết ngoài

[sửa]