Nho
Giao diện

Nho hay bồ đào (chữ Hán: 葡萄) là quả mọng lấy từ các loài cây thân leo thuộc chi Vitis. Khi chín, quả nho có thể ăn tươi hoặc được sấy để làm nho khô, cũng như được dùng để sản xuất rượu vang, thạch nho, nước quả, mật nho, dầu hạt nho.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, Đông Hồ, Đêm lại liêu trai
- Đã gặp rồi đây mùa tưởng mộng,
Men lòng say ngọt ý bồ đào.
- Đã gặp rồi đây mùa tưởng mộng,
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu, trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Giăng 15:1
- Ἐγώ εἰμι ἡ ἄμπελος ἡ ἀληθινή, καὶ ὁ πατήρ μου ὁ γεωργός ἐστι. (Κατά Ιωάννην)
- Ta là gốc nho thật, Cha ta là người trồng nho.
- Ἐγώ εἰμι ἡ ἄμπελος ἡ ἀληθινή, καὶ ὁ πατήρ μου ὁ γεωργός ἐστι. (Κατά Ιωάννην)
Tiếng Pháp
[sửa]- 1678, Jean de La Fontaine, Le Renard et les Raisins (Con cáo và chùm nho)
- Des raiſins murs apparemment,
Et couverts d’une peau vermeille.- Trương Minh Ký dịch Con chồn với trái nho
- nho chín đỏ lòm đỏ lưỡng
- Nguyễn Văn Vĩnh dịch Chó sói và giàn nho
- Mấy chùm vừa chín vừa to.
Nước da đỏ thắm, thơm-tho ngọt-ngào.
- Mấy chùm vừa chín vừa to.
- Trương Minh Ký dịch Con chồn với trái nho
- Des raiſins murs apparemment,
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra nho trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |