Bước tới nội dung

Nho

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Nho trong nhà kính của Anna Syberg năm 1903

Nho hay bồ đào (chữ Hán: 葡萄) là quả mọng lấy từ các loài cây thân leo thuộc chi Vitis. Khi chín, quả nho có thể ăn tươi hoặc được sấy để làm nho khô, cũng như được dùng để sản xuất rượu vang, thạch nho, nước quả, mật nho, dầu hạt nho.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 17:8
    אֶל־שָׂ֥דֶה טּ֛וֹב אֶל־מַ֥יִם רַבִּ֖ים הִ֣יא שְׁתוּלָ֑ה לַעֲשׂ֤וֹת עָנָף֙ וְלָשֵׂ֣את פֶּ֔רִי לִהְי֖וֹת לְגֶ֥פֶן אַדָּֽרֶת׃ (יחזקאל יז)
    Gốc nho đã được trồng nơi đất tốt, gần nơi nhiều nước, hầu cho nứt tược, ra trái, trở nên cây nho tốt.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]