Bước tới nội dung

Quả kiên

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Sóc đỏ ăn hạt của Basil Bradley

Quả kiên hay quả cứng, hạt cứng là loại quả bao gồm một hạt và một vỏ cứng, lớp vỏ này sẽ không tự nứt ra để giải phóng hạt bên trong thoát ra, tiêu biểu như hạt dẻ, sồi, phỉ,...

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet), Hồi 3 cảnh 1:
    Thou wilt quarrel with a man for cracking nuts, having no other reason, but because thou hast hazel eyes: what eye, but such an eye, would spy out such a quarrel?
    Anh có thể gây lộn với một người đang ăn hạt dẻ chỉ vì mắt anh màu hạt dẻ: chỉ có mắt anh mới giỏi bới lông tìm vết kiếm cớ sinh sự thế thôi chứ![1]

Tiếng Pháp

[sửa]
  • 1697, Charles Perrault, Le Petit Chaperon Rouge (Cô bé quàng khăn đỏ - Nguyễn Văn Vĩnh dịch)
    Le Loup se mit à courir de toute sa force par le chemin qui était le plus court ; et la petite fille s’en alla par le chemin le plus long, s’amusant à cueillir des noisettes, à courir après des papillons, et à faire des bouquets des petites fleurs qu’elle rencontrait.
    Con Lang bèn chạy ba chân bốn cẳng qua đường tắt, còn con bé thì đi đường dài, mà vừa đi lại vừa chơi, nhặt hạt dẻ, bắt bươm bướm, thấy hoa đâu thì hái mà bó lại cầm tay.

Tiếng Trung

[sửa]
  • Thế kỷ 8, Đỗ Phủ, 南鄰 (Nam lân), Nhượng Tống dịch
    錦裏先生烏角巾,
    園收芋粟不全貧。
    慣看賓客兒童喜,
    得食階除鳥雀馴。
    Cẩm Lý tiên sinh ô giác cân,
    Viên thu dụ túc bất toàn bần.
    Quán khán tân khách nhi đồng hỷ,
    Đắc thực giai trừ điểu tước tuần.
    Cẩm Lý tiên sinh khăn mỏ diều,
    Có vườn hạt dẻ kể chưa nghèo.
    Thềm quen ăn sẵn, đàn di dạn,
    Khách đến chơi thường lũ trẻ reo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 102Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]