Rượu vang
Giao diện

Rượu vang (tiếng Pháp: vin) là loại thức uống có cồn được lên men từ nho, khi uống cho cảm giác say.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XI
- Y vừa ăn vừa nói nói, cười cười. Đó là ảnh hưởng của cốc rượu vang. Y uống rượu không quen.
Tiếng Anh
[sửa]- 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi II, cảnh II (III):
- ...good wine, is a good famillar Creature, if it be well vs'd: exclaime no more against it.
- ...rượu vang ngon là người bạn hiền khi ta biết dùng cho có điều độ; đừng nguyền rủa nó nữa.[1]
- ...good wine, is a good famillar Creature, if it be well vs'd: exclaime no more against it.
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 5:38
- ἀλλὰ οἶνον νέον εἰς ἀσκοὺς καινοὺς βλητέον, καὶ ἀμφότεροι συντηροῦνται. (Κατά Λουκάν)
- Song rượu mới phải đổ vào bầu mới.
- ἀλλὰ οἶνον νέον εἰς ἀσκοὺς καινοὺς βλητέον, καὶ ἀμφότεροι συντηροῦνται. (Κατά Λουκάν)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra rượu vang trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |