Bước tới nội dung

Rượu vang

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tính vật với chiếc bình, ly rượu, cá trích và bánh mì của Pieter Claesz. năm 1642

Rượu vang (tiếng Pháp: vin) là loại thức uống có cồn được lên men từ nho, khi uống cho cảm giác say.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XI
    Y vừa ăn vừa nói nói, cười cười. Đó là ảnh hưởng của cốc rượu vang. Y uống rượu không quen.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi II, cảnh II (III):
    ...good wine, is a good famillar Creature, if it be well vs'd: exclaime no more against it.
    ...rượu vang ngon là người bạn hiền khi ta biết dùng cho có điều độ; đừng nguyền rủa nó nữa.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 104:15
    יַ֤יִן ׀ יְשַׂמַּ֬ח לְֽבַב־אֱנ֗וֹשׁ
    לְהַצְהִ֣יל פָּנִ֣ים מִשָּׁ֑מֶן
    וְ֝לֶ֗חֶם לְֽבַב־אֱנ֥וֹשׁ יִסְעָֽד׃ (תהלים קד)
    Rượu nho, là vật khiến hứng chí loài người,
    Và dầu để dùng làm mặt-mày sáng-rỡ,
    Cùng bánh để thêm sức cho lòng loài người.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Nguyễn Văn Sỹ dịch vở Ôtenlô, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 339Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]