Rắn
Giao diện

Rắn là tên gọi chung của nhóm loài bò sát ăn thịt, không chân, thân hình tròn dài, thuộc phân bộ Serpentes, có thể phân biệt với các loài thằn lằn không chân bằng đặc trưng như không có mí mắt và tai ngoài. Phần lớn rắn không có nọc độc, còn những loài nào có nọc độc thì chủ yếu dùng để giết chết hay tê liệt con mồi.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Lê Quý Đôn, Rắn đầu biếng học
- Chẳng phải liu-điu vẫn giống nhà,
Rắn đầu biếng học, chẳng ai tha.
- Chẳng phải liu-điu vẫn giống nhà,
- 1886, Huỳnh Tịnh Của, Chuột có nghĩa
- Con rắn nuốt con chuộc nọ vô bụng rồi, lểnh nghểng bò xuống hang, vừa quá nữa mình, con chuột bạn chạy xốc lại cắn riết đuôi con rắn; con rắn giận tháo đầu trở ra, chuột lẹ nhảy trái, rắn rượt không kịp, trở lộn lại, xăm xăm chun xuống hang; con chuột cứ việc chạy lại cắn đuôi như trước: hễ rắn xuống hang, nó trở lại, rắn thụt ra, nó chạy đi.
- 1929, Phan Bội Châu, Thuốc hoàn hồn, chương 4
- Kìa rắn rết, kìa kình, kìa sấu,
Người bất-nhân là lũ yêu-ma.
- Kìa rắn rết, kìa kình, kìa sấu,
Tiếng Anh
[sửa]- ~1606, William Shakespeare, Hamlet, Hồi I, cảnh V:
- Tis giuen out, that sleeping in my orchard,
A Serpent stung me; so the whole eare of Denmarke
Is with a forged Prosses of my death rankely abusde:
But know thou noble Youth: he that did sting
Thy fathers heart, now weares his Crowne.- Hamlet con ơi, người ta đã phao đồn lên rằng cha đang nằm nghỉ trong vườn thượng uyển thì bị rắn độc cắn. Thế là khắp đất nước Đan Mạch này đều bị lừa một cách trắng trợn mà cả tin lời thêu dệt đó. Nhưng con ơi, con trai cao quý của ta, con nên biết rằng con rắn độc đã châm nọc cướp mất đời cha con, hiện đang đội vương miện của người đó.[1]
- Tis giuen out, that sleeping in my orchard,
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 3:14
- וַיֹּ֩אמֶר֩ יְהֹוָ֨ה אֱלֹהִ֥ים ׀ אֶֽל־הַנָּחָשׁ֮ כִּ֣י עָשִׂ֣יתָ זֹּאת֒ אָר֤וּר אַתָּה֙ מִכׇּל־הַבְּהֵמָ֔ה וּמִכֹּ֖ל חַיַּ֣ת הַשָּׂדֶ֑ה עַל־גְּחֹנְךָ֣ תֵלֵ֔ךְ וְעָפָ֥ר תֹּאכַ֖ל כׇּל־יְמֵ֥י חַיֶּֽיךָ׃ (בראשית ג)
- Giê-hô-va Đức Chúa Trời bèn phán cùng rắn rằng: Vì mầy đã làm đều như vậy, mầy sẽ bị rủa-sả trong vòng các loài súc-vật, các loài thú đồng, mầy sẽ bò bằng bụng và ăn bụi đất trọn cả đời.
- וַיֹּ֩אמֶר֩ יְהֹוָ֨ה אֱלֹהִ֥ים ׀ אֶֽל־הַנָּחָשׁ֮ כִּ֣י עָשִׂ֣יתָ זֹּאת֒ אָר֤וּר אַתָּה֙ מִכׇּל־הַבְּהֵמָ֔ה וּמִכֹּ֖ל חַיַּ֣ת הַשָּׂדֶ֑ה עַל־גְּחֹנְךָ֣ תֵלֵ֔ךְ וְעָפָ֥ר תֹּאכַ֖ל כׇּל־יְמֵ֥י חַיֶּֽיךָ׃ (בראשית ג)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 12:15
- καὶ ἔβαλεν ὁ ὄφις ὀπίσω τῆς γυναικὸς ἐκ τοῦ στόματος αὐτοῦ ὕδωρ ὡς ποταμόν, ἵνα ταύτην ποταμοφόρητον ποιήσῃ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Bấy giờ con rắn phun nước ở miệng mình ra như sông theo sau người đờn-bà, hầu cho kéo người xuống sông.
- καὶ ἔβαλεν ὁ ὄφις ὀπίσω τῆς γυναικὸς ἐκ τοῦ στόματος αὐτοῦ ὕδωρ ὡς ποταμόν, ἵνα ταύτην ποταμοφόρητον ποιήσῃ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Tiếng Pháp
[sửa]- 1678, Jean de La Fontaine, La tête et la queue du Serpent (Cái đầu với cái đuôi con rắn - Trương Minh Ký dịch)
- LE Serpent a deux parties
Du genre humain ennemies,
Teſte et queuë ; et toutes deux
Ont acquis un nom fameux
Aupres des Parques cruelles ;- Con rắn có hai phần nghịch cùng loài người ta, đầu với đuôi; cả hai đã được danh tiếng thấu tai các thần dữ tợn coi bổn mạng ta:
- LE Serpent a deux parties
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra rắn trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |