Bước tới nội dung

Rừng

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Rừng sồi ở Úc

Rừng là quần xã sinh vật trong đó cây là thành phần chủ yếu.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • ~1606, William Shakespeare, Macbeth, Hồi I, cảnh III:
    ...or why
    Upon this blasted heath you stop our way
    With such prophetic greeting?...
    Tại sao trong khu rừng hoang bị tàn phá xác xơ này, các ngươi lại đón đường ta mà chúc tụng bằng những lời tiên tri ấy?[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, I Samuên 14:25-26
    וַיָּבֹ֤א הָעָם֙ אֶל־הַיַּ֔עַר וְהִנֵּ֖ה הֵ֣לֶךְ דְּבָ֑שׁ וְאֵין־מַשִּׂ֤יג יָדוֹ֙ אֶל־פִּ֔יו כִּֽי־יָרֵ֥א הָעָ֖ם אֶת־הַשְּׁבֻעָֽה׃ (שמואל א יד)
    Song chúng-dân đã đến trong một cái rừng có mật ong trên mặt đất. Bấy giờ, dân-sự đi vào trong rừng, thấy mật nầy chảy; chẳng ai dám chấm tay vào miệng, vì sợ lời thề.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giacơ 3:5
    οὕτω καὶ ἡ γλῶσσα μικρὸν μέλος ἐστί, καὶ μεγαλαυχεῖ. ἰδού, ὀλίγον πῦρ ἡλίκην ὕλην ἀνάπτει. (Ιακώβου)
    Cũng vậy, cái lưỡi là một quan-thể nhỏ, mà khoe được những việc lớn. Thử xem cái rừng lớn chừng nào mà một chút lửa có thể đốt cháy lên!

Xem thêm

[sửa]

Chú thích

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Bùi Phụng, Bùi Ý dịch vở Măcbet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 422Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]