Rừng
Giao diện

Rừng là quần xã sinh vật trong đó cây là thành phần chủ yếu.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 1519-20
- 1938, Nguyễn Bính, Vài nét rừng
- Xanh cây, xanh cỏ, xanh đồi
Xanh rừng, xanh núi, da trời cũng xanh.
- Xanh cây, xanh cỏ, xanh đồi
Tiếng Anh
[sửa]- ~1606, William Shakespeare, Macbeth, Hồi I, cảnh III:
- ...or why
Upon this blasted heath you stop our way
With such prophetic greeting?...- Tại sao trong khu rừng hoang bị tàn phá xác xơ này, các ngươi lại đón đường ta mà chúc tụng bằng những lời tiên tri ấy?[1]
- ...or why
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, I Samuên 14:25-26
- וַיָּבֹ֤א הָעָם֙ אֶל־הַיַּ֔עַר וְהִנֵּ֖ה הֵ֣לֶךְ דְּבָ֑שׁ וְאֵין־מַשִּׂ֤יג יָדוֹ֙ אֶל־פִּ֔יו כִּֽי־יָרֵ֥א הָעָ֖ם אֶת־הַשְּׁבֻעָֽה׃ (שמואל א יד)
- Song chúng-dân đã đến trong một cái rừng có mật ong trên mặt đất. Bấy giờ, dân-sự đi vào trong rừng, thấy mật nầy chảy; chẳng ai dám chấm tay vào miệng, vì sợ lời thề.
- וַיָּבֹ֤א הָעָם֙ אֶל־הַיַּ֔עַר וְהִנֵּ֖ה הֵ֣לֶךְ דְּבָ֑שׁ וְאֵין־מַשִּׂ֤יג יָדוֹ֙ אֶל־פִּ֔יו כִּֽי־יָרֵ֥א הָעָ֖ם אֶת־הַשְּׁבֻעָֽה׃ (שמואל א יד)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra rừng trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |