Rau
Giao diện

Rau là tên gọi chung cho những bộ phận của thực vật được con người hay động vật dùng làm thực phẩm, có thể bao gồm hoa, quả, thân, lá, rễ và hạt tùy loại.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vô đề
- Rau không đắng giốt là rau mát,
Cá có tanh tao ấy cá bùi.
- Rau không đắng giốt là rau mát,
Tiếng Anh
[sửa]- 1608, William Shakespeare, King Lear (Vua Lia), Hồi 3 lớp 4
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Roma 14:2
- ὃς μὲν πιστεύει φαγεῖν πάντα, ὁ δὲ ἀσθενῶν λάχανα ἐσθίει. (Προς Ρωμαίους)
- Người nầy tin có thể ăn được cả mọi thứ; người kia là kẻ yếu-đuối, chỉ ăn rau mà thôi.
- ὃς μὲν πιστεύει φαγεῖν πάντα, ὁ δὲ ἀσθενῶν λάχανα ἐσθίει. (Προς Ρωμαίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra rau trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |