Bước tới nội dung

Rau

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tĩnh vật atisô, măng tây, bắp cải xanh, hành tây, đậu, cà rốt và các loại rau khác trêm ghế gỗ dài của Adriaen van Utrecht năm 1641

Rau là tên gọi chung cho những bộ phận của thực vật được con người hay động vật dùng làm thực phẩm, có thể bao gồm hoa, quả, thân, lá, rễ và hạt tùy loại.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 3:18
    וְק֥וֹץ וְדַרְדַּ֖ר תַּצְמִ֣יחַֽ לָ֑ךְ וְאָכַלְתָּ֖ אֶת־עֵ֥שֶׂב הַשָּׂדֶֽה׃ (בראשית ג)
    Đất sẽ sanh chông-gai và cây tật-lê, và ngươi sẽ ăn rau của đồng ruộng;

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Roma 14:2
    ὃς μὲν πιστεύει φαγεῖν πάντα, ὁ δὲ ἀσθενῶν λάχανα ἐσθίει. (Προς Ρωμαίους)
    Người nầy tin có thể ăn được cả mọi thứ; người kia là kẻ yếu-đuối, chỉ ăn rau mà thôi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Thế Lữ dịch vở Vua Lia, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 558Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]