Bước tới nội dung

Ruột non

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Dạ dày, ruột non và ruột già

Ruột non hay tiểu tràng (chữ Hán: 小肠) ở động vật có xương sống là một phần của hệ tiêu hóa sau dạ dày và trước ruột già. Bao gồm tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng, đây là nơi diễn ra quá trình tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng của phần lớn thức ăn được đưa vào cơ thể.

Trích dẫn

[sửa]
  • 1912, Ambrose Bierce, The Devil's Dictionary, A
    ALTAR, n. The place whereupon the priest formerly raveled out the small intestine of the sacrificial victim for purposes of divination and cooked its flesh for the gods.
    BÀN THỜ, danh từ. Nơi mà trước đây thầy tư tế mổ ruột non của nạn nhân hiến tế để bói toán và nấu thịt đó cho các vị thần.
  • 2008, Tara Brabazon, A new chapter for readers and writers
    I do not need wireless access to Wikipedia. I would prefer to stir-fry my own small intestines than to have continual access to a site where the entry for Klingon is longer than the entry for Latin.[1]
    Tôi không cần truy cập không dây vào Wikipedia. Tôi thà xào ruột non mình còn hơn là liên tục truy cập vào trang web mà mục nhập cho tiếng Klingon dài hơn mục nhập cho tiếng Latinh.
  • 2022, Lynda Barry, truyện tranh Come Over, Come Over
    As I enter the small intestine I get squeezed by muscles. Its dark and the walls look like slimey crushed velvet theres pancreas juice on me help me I am disintigrating.
    Khi đi vào ruột non, tôi bị các bóp chặt. Nó tối đen và thành ruột trông giống như nhung nghiền nát nhầy nhụa, có dịch tụy trên người tôi, cứu tôi với, tôi đang tan rã.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tara Brabazon (13 tháng 3 năm 2008), “A new chapter for readers and writers”, Times Higher Education (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2015, truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]