Sáo (nhạc cụ)
Giao diện

Sáo là nhạc cụ thổi hơi có từ thời kỳ cổ đại, rất nhiều nước trên thế giới sử dụng sáo với nhiều hình dáng và cấu tạo có thể khác nhau. Sáo tạo ra âm thanh khi hơi người chơi đi qua một lỗ tạo nên rung động.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 3 cảnh 2
- O the Recorder. Let me see, to withdraw with you, why
do you go about to recouer the winde of mee, as if you
would driue me into a toyle?- Ô kìa, các bạn thổi sáo ơi! Cho tôi mượn một cái nào. Xin nói riêng với ngài nhé. Tại sao ngài lại cứ theo chiều gió mà đánh hơi như muốn đưa ta vào tròng, vào bẫy?[1]
- O the Recorder. Let me see, to withdraw with you, why
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải huyền 18:22
- καὶ φωνὴ κιθαρῳδῶν καὶ μουσικῶν καὶ αὐλητῶν καὶ σαλπιστῶν οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ πᾶς τεχνίτης πάσης τέχνης οὐ μὴ εὑρεθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ φωνὴ μύλου οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Không ai còn nghe thấy nơi ngươi những tiếng kẻ khảy đờn cầm, kẻ đánh nhạc, kẻ thổi sáo và thổi kèn nữa. Ở đó cũng sẽ không thấy có thợ nào nữa, dầu nghề gì mặc lòng, và tiếng cối-xay cũng không nghe nữa.
- καὶ φωνὴ κιθαρῳδῶν καὶ μουσικῶν καὶ αὐλητῶν καὶ σαλπιστῶν οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ πᾶς τεχνίτης πάσης τέχνης οὐ μὴ εὑρεθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ φωνὴ μύλου οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Sáo (nhạc cụ) tại Wikipedia
| Tra sáo trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |