Bước tới nội dung

Sáo (nhạc cụ)

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Cậu bé thổi sáo của Judith Leyster đầu thập niên 1630

Sáo là nhạc cụ thổi hơi có từ thời kỳ cổ đại, rất nhiều nước trên thế giới sử dụng sáo với nhiều hình dáng và cấu tạo có thể khác nhau. Sáo tạo ra âm thanh khi hơi người chơi đi qua một lỗ tạo nên rung động.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1938, Thạch Lam, Tiếng sáo
    Tiếng sáo của anh lưu loát cả gió mây, êm du đưa vào trong phố những điệu ân ái. Các bác đàn ông lặng nghe, nghiêm nghị và các cô thiếu nữ trở nên mơ màng, dừng tay trên kim chỉ hay trên khung cửi.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 3 cảnh 2
    O the Recorder. Let me see, to withdraw with you, why
    do you go about to recouer the winde of mee, as if you
    would driue me into a toyle?
    Ô kìa, các bạn thổi sáo ơi! Cho tôi mượn một cái nào. Xin nói riêng với ngài nhé. Tại sao ngài lại cứ theo chiều gió mà đánh hơi như muốn đưa ta vào tròng, vào bẫy?[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải huyền 18:22
    καὶ φωνὴ κιθαρῳδῶν καὶ μουσικῶν καὶ αὐλητῶν καὶ σαλπιστῶν οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ πᾶς τεχνίτης πάσης τέχνης οὐ μὴ εὑρεθῇ ἐν σοὶ ἔτι, καὶ φωνὴ μύλου οὐ μὴ ἀκουσθῇ ἐν σοὶ ἔτι, (Αποκάλυψις Ιωάννου)
    Không ai còn nghe thấy nơi ngươi những tiếng kẻ khảy đờn cầm, kẻ đánh nhạc, kẻ thổi sáo và thổi kèn nữa. Ở đó cũng sẽ không thấy có thợ nào nữa, dầu nghề gì mặc lòng, và tiếng cối-xay cũng không nghe nữa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đào Anh Kha, Bùi Ý, Bùi Phụng dịch vở Hamlet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 232Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]