Sân khấu
Giao diện
Sân khấu là nghệ thuật biểu diễn liên quan đến việc tạo ra những câu chuyện hoặc lời kể cho (hoặc với) khán giả bằng cách kết hợp diễn xuất , lời nói, cử chỉ, âm nhạc, vũ đạo, thao tác vật thể, âm thanh và cảnh tượng - thực tế là bất kỳ một hoặc nhiều yếu tố từ các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1939, Bích Khê, Cùng một cô đào hát bộ
Tiếng Anh
[sửa]- 1599, William Shakespeare, As You Like It (Địa đàng tìm thấy)
Tiếng Trung
[sửa]- 1922, Lỗ Tấn, 社戲 (Xã hí), Phan Khôi dịch
- 其中有一篇,大意彷彿說,中國戲是大敲,大叫,大跳,使看客頭昏腦眩,很不適於劇場,但若在野外散漫的所在,遠遠的看起來,也自有他的風致。
- Trong đó có một thiên, đại ý nói, hát tuồng Trung Quốc đánh thổi rộn, la to, nhảy múa nhiều, khiến người xem nhức đầu long óc, rất không thích hợp với sân khấu, song nếu ở chỗ lanh lan ngoài đồng trống, đứng xa xa mà xem, thì nó lại có phong thú riêng của nó.
- 其中有一篇,大意彷彿說,中國戲是大敲,大叫,大跳,使看客頭昏腦眩,很不適於劇場,但若在野外散漫的所在,遠遠的看起來,也自有他的風致。
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Peter Madden (Anh) (28 tháng 4 năm 2024), “Truyện ký: 'Tất cả thế giới là một sân khấu!'”, Giáo dục và Thời đại, lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2024, truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2026
- ^ Trần Thị Lan (1 tháng 1 năm 2013), “Seven stages of man by Shakespeare Sân khấu – Đời người”, WordPress, truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra sân khấu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |