Sông
Giao diện

Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa, hầu hết đều đổ ra biển.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 365-6
- 滝洋带農滁
邊𬖉頭怒邊徐𡳃箕- Sông dương một dải nông sờ,
Bên trông đầu nọ, bên chờ cuối kia.
- Sông dương một dải nông sờ,
- 滝洋带農滁
- 1940, Nguyễn Bính, Bên sông
- Thoáng như một lớp phù kiều
Chim đàn nối cánh bay vèo ngang sông.
- Thoáng như một lớp phù kiều
Tiếng Anh
[sửa]- 1599, William Shakespeare, Julius Caesar, Hồi I, cảnh I:
- Draw them to Tyber bankes, and weepe your teares
Into the Channell, till the lowest streame
Do kisse the most exalted Shores of all.- ...hãy dẫn họ đến hai bờ sông Tiber, và khóc như mưa xuống dòng sông nọ, cho đến bao giờ dòng sông dù cạn nhất cũng tràn đầy, dâng ngọn trào lên mấp mé những bờ cao.[1]
- Draw them to Tyber bankes, and weepe your teares
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Truyền Đạo 1:7
- כׇּל־הַנְּחָלִים֙ הֹלְכִ֣ים אֶל־הַיָּ֔ם וְהַיָּ֖ם אֵינֶ֣נּוּ מָלֵ֑א אֶל־מְק֗וֹם שֶׁ֤הַנְּחָלִים֙ הֹֽלְכִ֔ים שָׁ֛ם הֵ֥ם שָׁבִ֖ים לָלָֽכֶת׃ (קהלת א)
- Mọi sông đều đổ vào biển, song không hề làm đầy biển; nơi mà sông thường chảy vào, nó lại chảy về đó nữa.
- כׇּל־הַנְּחָלִים֙ הֹלְכִ֣ים אֶל־הַיָּ֔ם וְהַיָּ֖ם אֵינֶ֣נּוּ מָלֵ֑א אֶל־מְק֗וֹם שֶׁ֤הַנְּחָלִים֙ הֹֽלְכִ֔ים שָׁ֛ם הֵ֥ם שָׁבִ֖ים לָלָֽכֶת׃ (קהלת א)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu, trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Giăng 7:38
- ὁ πιστεύων εἰς ἐμέ, καθὼς εἶπεν ἡ γραφή, ποταμοὶ ἐκ τῆς κοιλίας αὐτοῦ ῥεύσουσιν ὕδατος ζῶντος. (Κατά Ιωάννην)
- Kẻ nào tin ta thì sông nước hằng sống sẽ chảy từ trong lòng mình, y như Kinh-thánh đã chép vậy.
- ὁ πιστεύων εἰς ἐμέ, καθὼς εἶπεν ἡ γραφή, ποταμοὶ ἐκ τῆς κοιλίας αὐτοῦ ῥεύσουσιν ὕδατος ζῶντος. (Κατά Ιωάννην)
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra sông trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |