Bước tới nội dung

Sông

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Sông ở Na Uy

Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa, hầu hết đều đổ ra biển.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 365-6
    滝洋󰜋带農滁
    邊𬖉頭怒邊徐𡳃箕
    Sông dương một dải nông sờ,
    Bên trông đầu nọ, bên chờ cuối kia.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1599, William Shakespeare, Julius Caesar, Hồi I, cảnh I:
    Draw them to Tyber bankes, and weepe your teares
    Into the Channell, till the lowest streame
    Do kisse the most exalted Shores of all.
    ...hãy dẫn họ đến hai bờ sông Tiber, và khóc như mưa xuống dòng sông nọ, cho đến bao giờ dòng sông dù cạn nhất cũng tràn đầy, dâng ngọn trào lên mấp mé những bờ cao.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Truyền Đạo 1:7
    כׇּל־הַנְּחָלִים֙ הֹלְכִ֣ים אֶל־הַיָּ֔ם וְהַיָּ֖ם אֵינֶ֣נּוּ מָלֵ֑א אֶל־מְק֗וֹם שֶׁ֤הַנְּחָלִים֙ הֹֽלְכִ֔ים שָׁ֛ם הֵ֥ם שָׁבִ֖ים לָלָֽכֶת׃ (קהלת א)
    Mọi sông đều đổ vào biển, song không hề làm đầy biển; nơi mà sông thường chảy vào, nó lại chảy về đó nữa.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Giêsu, trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Giăng 7:38
    ὁ πιστεύων εἰς ἐμέ, καθὼς εἶπεν ἡ γραφή, ποταμοὶ ἐκ τῆς κοιλίας αὐτοῦ ῥεύσουσιν ὕδατος ζῶντος. (Κατά Ιωάννην)
    Kẻ nào tin ta thì sông nước hằng sống sẽ chảy từ trong lòng mình, y như Kinh-thánh đã chép vậy.

Xem thêm

[sửa]

Chú thích

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Tuấn Đô dịch vở Julius Xêdar, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 737Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]