Súng máy
Giao diện

Súng máy là loại súng tự động hoàn toàn có nòng xoắn, cỡ nòng dưới 20 mm, được thiết kế để bắn thẳng liên tục trong thời gian dài.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1948, Hồ Chí Minh, Việt Bắc anh dũng
- Bội đội Pháp đang nghênh ngang kéo đi đến ngã ba sông Lô thì bất thình lình bị đại bác, bazooka, súng máy, súng trường, lựu đạn ta bắn vào. Tiếng đạn lẫn tiếng reo làm vang trời chuyển đất.[1]
Tiếng Anh
[sửa]- 1999, Harry Turtledove, The Great War: Walk in Hell
- He’d learned to strip and clean and reassemble the machine gun till he could do it with his eyes closed. It was an elegantly simple means of killing large numbers of men in a hurry, assuming that was what you wanted to do.[2]
- Anh ta học cách tháo, lau chùi và lắp lại khẩu súng máy cho đến khi nhắm mắt cũng làm được. Đó là cách đơn giản nhưng hiệu quả để giết nhiều người một cách nhanh chóng, nếu đó là điều bạn muốn làm.
- He’d learned to strip and clean and reassemble the machine gun till he could do it with his eyes closed. It was an elegantly simple means of killing large numbers of men in a hurry, assuming that was what you wanted to do.[2]
Tiếng Trung
[sửa]- 1921, Lỗ Tấn, 阿Q正傳 (A Q. chính truyện, Chương 9), Phan Khôi dịch
- 那時恰是暗夜,一隊兵,一隊團丁,一隊警察,五個偵探,悄悄地到了未莊,乘昏暗圍住土穀祠,正對門架好機關鎗。然而阿Q不衝出。許多時沒有動靜,把總焦急起來了,懸了二十千的賞,纔有兩個團丁冒了險,踰垣進去,裏應外合,一擁而入,將阿Q抓出來;直待擒出祠外面的機關鎗左近,他纔有些清醒了。
- Giữa lúc đêm tối, một đội lính, một đội dân đoàn, một đội cảnh sát, năm tay trinh thám lặng lẽ về làng Mùi. Họ thừa dịp đen sẩm bổ vây cả đền Thổ Cốc, đặt sẵn ổ súng máy nhằm ngay cửa đền. Nhưng mà A Q. không xông ra. Đã bao lâu rồi mà chẳng có tăm dạng gì cả, viên Bả Tổng sốt ruột, treo thưởng hai ngàn quan, mới có hai người dân đoàn liều mạng trèo tường vào, trong ngoài ập lại, tóm được A Q. lôi ra. Khi dẫn ra đến phía ngoài đền, cạnh ổ súng máy, hắn mới có hơi tỉnh giấc.
- 那時恰是暗夜,一隊兵,一隊團丁,一隊警察,五個偵探,悄悄地到了未莊,乘昏暗圍住土穀祠,正對門架好機關鎗。然而阿Q不衝出。許多時沒有動靜,把總焦急起來了,懸了二十千的賞,纔有兩個團丁冒了險,踰垣進去,裏應外合,一擁而入,將阿Q抓出來;直待擒出祠外面的機關鎗左近,他纔有些清醒了。
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Hồ Chí Minh toàn tập, 5, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011, tr. 432
- ^ Harry Turtledove (2012), The Great War: Walk in Hell (bằng tiếng Anh), Hachette UK, tr. 10, ISBN 9781444744972
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra súng máy trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |