Bước tới nội dung

Sắt

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Rèn sắt của Joseph Wright năm 1772

Sắtnguyên tố hóa học ký hiệu Fe (tiếng Latinh: Ferrum) với số hiệu nguyên tử 26 trong bảng tuần hoàn. Sắt kim loại được sử dụng từ thời cổ đại tới nay, chủ yếu dưới dạng hợp kim với carbon gọi là thép.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1990, Trần Ngọc Mai, Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học
    Tính trung bình cứ 20 thiên thạch rơi xuống Trái Đất thì 1 là kim loại sắt.[1]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 28:2
    בַּ֭רְזֶל מֵעָפָ֣ר יֻקָּ֑ח
    וְ֝אֶ֗בֶן יָצ֥וּק נְחוּשָֽׁה׃ (איוב כח)
    Sắt từ nơi đất lấy ra,
    Đá đúc chảy ra mà lấy được đồng.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 12:5
    καὶ ἔτεκεν υἱόν ἄρρενα, ὃς μέλλει ποιμαίνειν πάντα τὰ ἔθνη ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· καὶ ἡρπάσθη τὸ τέκνον αὐτῆς πρὸς τὸν Θεὸν καὶ πρὸς τὸν θρόνον αὐτοῦ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
    Người sanh một con trai, con trai ấy sẽ dùng gậy sắt mà cai-trị mọi dân-tộc; đứa trẻ ấy được tiếp lên tới Đức Chúa Trời, và nơi ngôi Ngài.

Tiếng Latinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Trần Ngọc Mai (2006), Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học, Nhà xuất bản Giáo dục, tr. 20
  2. ^ Geoffrey Chaucer, Larry Dean Benson (2008), The Riverside Chaucer (bằng tiếng Anh), Oxford University Press, tr. 273

Liên kết ngoài

[sửa]