Sắt
Giao diện

Sắt là nguyên tố hóa học ký hiệu Fe (tiếng Latinh: Ferrum) với số hiệu nguyên tử 26 trong bảng tuần hoàn. Sắt kim loại được sử dụng từ thời cổ đại tới nay, chủ yếu dưới dạng hợp kim với carbon gọi là thép.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Bạch Vân gia huấn, XV
- Vận đen vàng hóa ra thau,
Vận đỏ sắt cũng ra màu vàng tươi.
- Vận đen vàng hóa ra thau,
- 1990, Trần Ngọc Mai, Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học
Tiếng Anh
[sửa]- Thế kỷ 14, Geoffrey Chaucer, The Canon's Yeoman's Tale
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 28:2
- בַּ֭רְזֶל מֵעָפָ֣ר יֻקָּ֑ח
וְ֝אֶ֗בֶן יָצ֥וּק נְחוּשָֽׁה׃ (איוב כח)- Sắt từ nơi đất lấy ra,
Đá đúc chảy ra mà lấy được đồng.
- Sắt từ nơi đất lấy ra,
- בַּ֭רְזֶל מֵעָפָ֣ר יֻקָּ֑ח
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 12:5
- καὶ ἔτεκεν υἱόν ἄρρενα, ὃς μέλλει ποιμαίνειν πάντα τὰ ἔθνη ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· καὶ ἡρπάσθη τὸ τέκνον αὐτῆς πρὸς τὸν Θεὸν καὶ πρὸς τὸν θρόνον αὐτοῦ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Người sanh một con trai, con trai ấy sẽ dùng gậy sắt mà cai-trị mọi dân-tộc; đứa trẻ ấy được tiếp lên tới Đức Chúa Trời, và nơi ngôi Ngài.
- καὶ ἔτεκεν υἱόν ἄρρενα, ὃς μέλλει ποιμαίνειν πάντα τὰ ἔθνη ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· καὶ ἡρπάσθη τὸ τέκνον αὐτῆς πρὸς τὸν Θεὸν καὶ πρὸς τὸν θρόνον αὐτοῦ. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Tiếng Latinh
[sửa]- Thế kỷ 2, Ovidius, Ars amatoria I, 473
- ferreus adsiduo consumitur anulus usu,
- Nhẫn sắt đeo mãi thì mòn,
- ferreus adsiduo consumitur anulus usu,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Trần Ngọc Mai (2006), Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học, Nhà xuất bản Giáo dục, tr. 20
- ^ Geoffrey Chaucer, Larry Dean Benson (2008), The Riverside Chaucer (bằng tiếng Anh), Oxford University Press, tr. 273
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra sắt trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |