Sốt rét
Giao diện

Sốt rét hay ngã nước là chứng bệnh do ký sinh trùng Plasmodium gây ra, truyền từ người này sang người khác khi bị muỗi đốt. Bệnh phổ biến ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới của châu Mỹ, châu Á và châu Phi. Mỗi năm có khoảng 515 triệu người mắc bệnh, từ 1 đến 3 triệu người tử vong.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1907, Nguyễn Văn Vĩnh, Duy tân
- 1915, Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục, Y dược
- Ví như sốt rét thì uống nước lá ngâu,...
- 1936, Ngô Tất Tố, Tắt đèn, VII
- Anh ấy lên cơn sốt rét từ hồi non trưa kia đấy. Bây giờ chừng như mệt quá, hẳn mới lả đi và mới im được một lát, lúc nãy còn vừa run vừa rét, làm sốt cả ruột người ngoài.
Tiếng Anh
[sửa]- Thế kỷ 19, Khuyết danh, Malaria
- Malaria—'tis plainly seen—
Three times a day give him quinine.- Sốt rét—rõ ràng quá rồi—
Ba lần một ngày cho nó uống kí ninh.
- Sốt rét—rõ ràng quá rồi—
- Malaria—'tis plainly seen—
Tiếng Trung
[sửa]- 1922, Từ Chẩm Á, 玉梨魂, 第15章 (Ngọc lê hồn, 15), Ngô Văn Triện dịch
- 調治旬餘,病乃漸減,轉而成瘧。斯時夢霞神志雖清,而瘧勢時作,疲乏之極,昏昏思睡,怕與家人攀話。蓋其元神已於無形中大受虧損,然脫離牀席,尚須調養,非一朝一夕所能起也。
- Chữa trong hơn một tuần thì bệnh chàng bớt, nhưng lại thành ra chứng sốt rét. Người tuy đã tỉnh, nhưng cơn rét thường phát ra luôn, thân-thể mệt rời tả-mả, lúc nào cũng muốn ngủ, không thích cùng người nhà chuyện-trò gì cả. Bởi vì cái nguyên khí của chàng trước đây đã khuy tổn nhiều lắm, nay muốn khỏi bệnh, còn cần phải tốn công điều-dưỡng, không thể trong khoảng sớm tối mà đã mong chứng bệnh được lành.
- 調治旬餘,病乃漸減,轉而成瘧。斯時夢霞神志雖清,而瘧勢時作,疲乏之極,昏昏思睡,怕與家人攀話。蓋其元神已於無形中大受虧損,然脫離牀席,尚須調養,非一朝一夕所能起也。
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra sốt rét trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |