Sữa
Giao diện

Sữa là chất lỏng màu trắng do tuyến vú của động vật có vú tiết ra. Đây là nguồn dinh dưỡng chính cho thú non (bao gồm cả trẻ sơ sinh bú sữa mẹ) trước khi có thể tiêu hóa thức ăn cứng. Là sản phẩm nông nghiệp, sữa được thu thập từ các loài động vật nuôi ở trang trại, phổ biến nhất là từ bò.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1929, Phan Bội Châu, Thuốc hoàn hồn, 3
- Ăn gì cũng có cái no, ta xưa đâu có sữa-bò bánh tây?
Tiếng Anh
[sửa]Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Hêbơrơ 5:13
- πᾶς γὰρ ὁ μετέχων γάλακτος ἄπειρος λόγου δικαιοσύνης· νήπιος γάρ ἐστι· (Προς Εβραίους)
- Vả, kẻ nào chỉ ăn sữa thôi, thì không hiểu đạo công-bình; vì còn là thơ-ấu.
- πᾶς γὰρ ὁ μετέχων γάλακτος ἄπειρος λόγου δικαιοσύνης· νήπιος γάρ ἐστι· (Προς Εβραίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra sữa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |