Bước tới nội dung

Sữa

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Cô gái vắt sữa của Johannes Vermeer ~ năm 1660

Sữachất lỏng màu trắng do tuyến vú của động vật có vú tiết ra. Đây là nguồn dinh dưỡng chính cho thú non (bao gồm cả trẻ sơ sinh bú sữa mẹ) trước khi có thể tiêu hóa thức ăn cứng. Là sản phẩm nông nghiệp, sữa được thu thập từ các loài động vật nuôi ở trang trại, phổ biến nhất là từ .

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Giêrêmi 32:22
    וַתִּתֵּ֤ן לָהֶם֙ אֶת־הָאָ֣רֶץ הַזֹּ֔את אֲשֶׁר־נִשְׁבַּ֥עְתָּ לַאֲבוֹתָ֖ם לָתֵ֣ת לָהֶ֑ם אֶ֛רֶץ זָבַ֥ת חָלָ֖ב וּדְבָֽשׁ׃ (ירמיהו לב)
    Ngài ban cho họ đất nầy, là đất đượm sữa và mật, mà Ngài đã thề ban cho tổ-phụ họ xưa kia.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Hêbơrơ 5:13
    πᾶς γὰρ ὁ μετέχων γάλακτος ἄπειρος λόγου δικαιοσύνης· νήπιος γάρ ἐστι· (Προς Εβραίους)
    Vả, kẻ nào chỉ ăn sữa thôi, thì không hiểu đạo công-bình; vì còn là thơ-ấu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 114Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]