Samba
Giao diện

Samba dùng để chỉ nhiều nhịp điệu cấu thành các thể loại âm nhạc Brasil, bắt nguồn từ cộng đồng người gốc Phi, được coi là một trong những hiện tượng văn hóa quan trọng nhất Brasil và là một biểu tượng của quốc gia này.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~1999, Đỗ Đình Phúc, ca khúc Khúc samba rộn ràng
- Vang vang xa những khúc nhạc vui Samba
Điệu nhạc vui Samba với những lời ca ngân nga
Rung lên bao tiếng đàn
Này anh yêu ơi cùng nhau hát khúc hát
Ôlê ôlê ôlê ốlê ô …
Trong bao la thế giới bừng lên câu ca
Rộn ràng trong tim ta vũ khúc thần tiên Samba
Mang theo vào cõi đời
Dù mai đi xa lòng ta sẽ mãi nhớ
Ôlê ôlê ôlê ốlê ô … [1]
- Vang vang xa những khúc nhạc vui Samba
Tiếng Anh
[sửa]- 1989, Alma Guillermoprieto, Samba
- There is no point if it [samba] doesn't make you smile.[2]
- Dẹp quách đi nếu samba không làm bạn cười vui.
- There is no point if it [samba] doesn't make you smile.[2]
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]- 2001, Paulinho da Viola
- O Carnaval mudou, os desfiles privilegiam o espetáculo visual em detrimento do samba, do ritmo e do povo cantando.[3]
- Lễ hội Carnival đã thay đổi; diễu hành ưu tiên phô trương thị giác hơn là khúc samba, nhịp điệu và tiếng hát.
- O Carnaval mudou, os desfiles privilegiam o espetáculo visual em detrimento do samba, do ritmo e do povo cantando.[3]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Khúc Samba Rộn Ràng”, Lyrics.vn, 2010, lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 2 năm 2020, truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026
- ^ Alma Guillermoprieto (20 tháng 2 năm 1989), Samba (bằng tiếng Anh), Knopf, ISBN 067973256X
- ^ Cleide Emília Faye Pedrosa (2005), Gênero textual ‘frase’: Marcas do editor nos processos de retextualização e (re)contextualização (PDF) (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Universidade Federal de Pernambuco, tr. 113, lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2024, truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra samba trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |