Bước tới nội dung

Tàu hỏa

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Trước khi có đường sắt... đơn giản là không thể vận chuyển nông sản xa hơn một trăm dặm bằng đường bộ. Đến cột mốc đó, ngựa hoặc sẽ ăn hết lượng thức ăn mà chúng có thể kéo được. ~ J. Bradford DeLong

Tàu hỏa hoặc xe lửa, hỏa xa (chữ Hán: 火車) là hình thức vận tải đường sắt bao gồm một loạt các phương tiện kết nối với nhau thường chạy dọc theo đường ray để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1958, Nguyễn Bính, Mưa xuân (II)
    Núi lên gọn nét đá tươi màu
    Xe lửa về Nam chạy chạy mau
    Một toán cò bay là mặt ruộng
    Thành hàng chữ nhất trắng phau phau.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1871, Mark Twain, The Danger of Lying in Bed
    The Erie railroad kills 23 to 46; the other 845 railroads kill an average of one-third of a man each; and the rest of that million, amounting in the aggregate to that appalling figure of 987,631 corpses, die naturally in their beds!
    You will excuse me from taking any more chances on those beds. The railroads are good enough for me.
    Đường sắt Erie giết chết từ 23 đến 46 người; 845 tuyến đường sắt khác giết chết trung bình một phần ba người mỗi tuyến; và phần còn lại của một triệu người đó, tổng cộng lên đến con số khủng khiếp 987.631 thi thể, chết một cách tự nhiên trên giường của mình!
    Tôi xin lỗi vì không muốn mạo hiểm thêm nữa với những chiếc giường đó. Đường sắt là đủ tốt đối với tôi rồi.

Tiếng Pháp

[sửa]
  • 1926, Henri Cucherousset, Đông Dương ngày xưa và ngày nay (Vũ Công Nghi dịch) tr. 77
    A Hongay l'industrie privée a dépensé quatre millions de piastres et construit un port en eau profonde avec tout un outillage pour la manutention mécanique du charbon, une ligne de chemin de fer électrique, une centrale électrique de 6000 chevaux distribuant le courant aux diverses mines sur plus de 50 kilomètres, deux villes entières, deux hôtels, quatre magnifiques villages neufs, confortables et salubres. La Société des Mines de Dong-triêu a construit un port et deux villages, et un important réseau de voies ferrées avec 14 locomotives et 200 wagons de 15 tonnes, etc. La mine de Phan-Mê construit une centrale électrique de 3000 chevaux et un chemin de fer de quinze kilomètres, etc.
    Như ở Hòn-gai, kỹ-nghệ của sở tư tiêu tốn đến bốn triệu bạc và đã dựng được một cái bến có đủ khí-cụ cho một nhà máy trục than, một đường xe lửa chạy bằng điện, một sở máy điện có sáu nghìn mã-lực truyền điện ra nhiều mỏ xa hơn năm mươi ki-lô-mét, hai tỉnh thành lớn, hai nhà khách sạn, bốn cái làng mới đẹp, sạch sẽ cao dáo. Hội mỏ than Đông-Triều cũng đã xây một cái bến, lập ra hai làng và đặt nhiều đường sắt có 14 cái xe hỏa và 200 cái toa, mỗi cái chở được 15 tấn, v. v. Mỏ Phan-Mễ cũng đã dựng ra một sở máy điện có 3000 mã-lực và một đường xe lửa giài tới 15 ki-lô-mét, v. v.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]