Tàu thủy
Giao diện

Tàu thủy là công trình kỹ thuật nổi, có thể chuyển dịch trên mặt hay ngầm dưới nước theo hướng đã định với tốc độ cần thiết, chuyên chở hàng hóa hay hành khách tùy theo đặc tính sử dụng.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1942, Nam Cao, Trăng sáng
- Ông nên đi tàu thủy. Có đắt mới đến năm hào. Năm hào với năm xu màn là năm hào rưỡi. Vậy cho rằng có phải trả tiền cước bốn cái ghế, thì cũng chỉ bằng tiền tàu hỏa thôi. Mà rộng rãi. Ông để hai cái ghế ra, một cái để ngồi, một cái gác chân, ung dung như ngồi nhà ông vậy. Tội gì đi tàu hỏa mà chen chúc.
Tiếng Anh
[sửa]- 1606, William Shakespeare, Antony and Cleopatra, Hồi 2 lớp 2
- The Barge she sat in, like a burnisht Throne
Burnt on the water: the Poope was beaten Gold,
Purple the Sailes: and so perfumed that
The Windes were Loue-sicke.
With them the Owers were Siluer,
Which to the tune of Flutes kept stroke, and made
The water which they beate, to follow faster;
As amorous of their strokes.
- The Barge she sat in, like a burnisht Throne
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 27:9
- זִקְנֵ֨י גְבַ֤ל וַחֲכָמֶ֙יהָ֙ הָ֣יוּ בָ֔ךְ מַחֲזִיקֵ֖י בִּדְקֵ֑ךְ כׇּל־אֳנִיּ֨וֹת הַיָּ֤ם וּמַלָּֽחֵיהֶם֙ הָ֣יוּ בָ֔ךְ לַעֲרֹ֖ב מַעֲרָבֵֽךְ׃ (יחזקאל כז)
- Các trưởng-lão ở Ghê-banh và người thông-thái xứ ấy, thì mầy dùng để tu-bổ chỗ hư-hỏng của tàu mầy. Hết thảy những tàu biển cùng thủy-thủ nó đều ở trong mầy, đặng đổi lấy hàng-hóa của mầy
- זִקְנֵ֨י גְבַ֤ל וַחֲכָמֶ֙יהָ֙ הָ֣יוּ בָ֔ךְ מַחֲזִיקֵ֖י בִּדְקֵ֑ךְ כׇּל־אֳנִיּ֨וֹת הַיָּ֤ם וּמַלָּֽחֵיהֶם֙ הָ֣יוּ בָ֔ךְ לַעֲרֹ֖ב מַעֲרָבֵֽךְ׃ (יחזקאל כז)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải huyền 18:17
- καὶ πᾶς κυβερνήτης, καὶ πᾶς ἐπὶ τῶν πλοίων ὁ ὅμιλος, καὶ ναῦται, καὶ ὅσοι τὴν θάλασσαν ἐργάζονται, ἀπὸ μακρόθεν ἔστησαν, (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Phàm những lái tàu, những người đi biển, và thủy-thủ, những kẻ buôn-bán trên mặt biển, đều đứng cách xa;
- καὶ πᾶς κυβερνήτης, καὶ πᾶς ἐπὶ τῶν πλοίων ὁ ὅμιλος, καὶ ναῦται, καὶ ὅσοι τὴν θάλασσαν ἐργάζονται, ἀπὸ μακρόθεν ἔστησαν, (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Entơni và Cliơpat'rơ, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 637Quản lý CS1: khác (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra tàu thủy trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |