Tảo
Giao diện

Tảo là nhóm nguyên sinh vật lớn và đa dạng, bao gồm các sinh vật thông thường là tự dưỡng, gồm một hay nhiều tế bào có cấu tạo đơn giản, có màu khác nhau, luôn luôn có chất diệp lục nhưng chưa có rễ, thân, lá; hiện có trên 100.000.000 loài.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- ~1922, James Joyce, Ulysses, chương 3:
- Under the upswelling tide he saw the writhing weeds lift languidly and sway reluctant arms, hising up their petticoats, in whispering water swaying and upturning coy silver fronds. Day by day: night by night: lifted, flooded and let fall.
- Dưới đợt sóng dâng trào, anh thấy đám rong biển quằn quại uể oải nhô lên tua lá miễn cưỡng đung đưa, nâng váy lót lên, trong tiếng nước thì thầm lên xuống và lật úp những nhánh bạc e thẹn. Ngày qua ngày: đêm hằng đêm: nâng lên, ngập xuống và buông rơi.
- Under the upswelling tide he saw the writhing weeds lift languidly and sway reluctant arms, hising up their petticoats, in whispering water swaying and upturning coy silver fronds. Day by day: night by night: lifted, flooded and let fall.
Tiếng Pháp
[sửa]Tiếng Ý
[sửa]- 1908, Carlo Michelstaedter
- come l'onda del mar l'alga marina
che le tenaci aggrappa
radici nell'abisso e ride al sole.[2]- sóng đẩy đưa rong tảo
quấn quýt lấy nhau
bám tận vực sâu, cười nhạo mặt trời.
- sóng đẩy đưa rong tảo
- come l'onda del mar l'alga marina
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ André Breton, Philippe Soupault, “Les Champs magnétiques”, Littérature n° 9, novembre 1919 (bằng tiếng Pháp), tr. 6, lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2025
- ^ Antonello Perli (2009), Oltre il deserto: poetica e teoretica di Michelstaedter (bằng tiếng Ý), 2, tr. 62, ISBN 9788896117033
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra tảo trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |