Tai
Giao diện

Tai hay nhĩ (chữ Hán: 耳) là giác quan phát hiện âm thanh. Tai là đặc điểm sinh học chung của người và các động vật có xương sống, với các biến đổi về cấu trúc tùy theo bộ và loài. Tai không chỉ hoạt động như một cơ quan tiếp nhận âm thanh mà còn đóng vai trò chủ đạo trong cảm giác về thăng bằng và tư thế cơ thể. Tai là một phần của cơ quan thính giác.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 547-548
- 𦖻𦖑𫆧浽排排
忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐- Tai nghe ruột nổi bời bời,
Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau.
- Tai nghe ruột nổi bời bời,
- 𦖻𦖑𫆧浽排排
- Thế kỷ 19, Nguyễn Khuyến, Anh giả điếc
- Chẳng ai ngờ "sáng tai họ, điếc tai cày",
Lối điếc ấy sau này em muốn học.
- Chẳng ai ngờ "sáng tai họ, điếc tai cày",
- 1943, Vân Đài, Họa Khuê phụ thán, Kỳ 5
- Có miệng muốn câm nên ngậm miệng
Còn tai giả điết hoa ngơ tai
- Có miệng muốn câm nên ngậm miệng
- 1943, Nguyễn An Ninh, Sống và chết
- Sống tai như điếc, lòng đâm thẹn
Sống mắt dường đui, dạ thấy kỳ
- Sống tai như điếc, lòng đâm thẹn
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 4:12
- וְ֭אֵלַי דָּבָ֣ר יְגֻנָּ֑ב
וַתִּקַּ֥ח אׇ֝זְנִ֗י שֵׁ֣מֶץ מֶֽנְהֽוּ׃ (איוב ד)- Có một lời mật thấu đến tôi,
Lỗ tai tôi văng-vẳng nghe tiếng ấy,
- Có một lời mật thấu đến tôi,
- וְ֭אֵלַי דָּבָ֣ר יְגֻנָּ֑ב
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Mathiơ 11:15
- ὁ ἔχων ὦτα ἀκούειν ἀκουέτω. (Κατά Ματθαίον)
- Ai có tai mà nghe, hãy nghe.
- ὁ ἔχων ὦτα ἀκούειν ἀκουέτω. (Κατά Ματθαίον)
Tiếng Pháp
[sửa]- 1678, Jean de La Fontaine, Le Cochon, la Chèvre et le Mouton (Con chó bị chủ xẻo tai - Nguyễn Văn Vĩnh dịch)
- Peu touchez de ſes cris douloureux & perçans,
Venoient de luy couper ſans pitié les oreilles.
Mouflar y croyoit perdre : il vit avec le temps
Qu’il y gagnoit beaucoup ; car eſtant de nature- Chó Xù kêu vậy một khi,
Thì ra chủ cắt tai đi mất rồi.
Xù kia đã tưởng thiệt-thòi,
Rồi ra mới biết cụt tai lợi nhiều.
- Chó Xù kêu vậy một khi,
- Peu touchez de ſes cris douloureux & perçans,
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra tai trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |