Thành Vatican
Giao diện

Mà lại không tìm thấy sư phụ cho chính mình?
~ Johann Wolfgang von Goethe, Torquato Tasso (1790)
Thành Vatican (tiếng Ý: Città del Vaticano, tiếng Latinh: Civitas Vaticana) là quốc gia có chủ quyền với lãnh thổ bao gồm một vùng đất có tường bao kín nằm trong lòng thành phố Roma, Ý. Đứng đầu là Giáo hoàng đạo Công giáo.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1936, Phan Khôi, Nghệ thuật Việt Nam ở ngoại quốc
- Một người Việt Nam được cử vào trông nom việc tô điểm điện Vatican! Nếu có sự vinh dự thì còn cái vinh dự nào hơn nữa. Raphael và Michel Ange ngày xưa chẳng đã được hưởng cái vinh dự ấy là gì.
Tiếng Ý
[sửa]- 1949, Antonio Allegra, Inno e Marcia Pontificale - Quốc ca
- Roma immortale di Martiri e di Santi,
Roma immortale accogli i nostri canti:
Gloria nei cieli a Dio nostro Signore,
Pace ai Fedeli, di Cristo nell'amore.- Roma, alma parens sanctorum martyrumque,
nobile carmen te decet sonorumque;
gloria in excelsis paternae maiestati,
pax et in terra fraternae caritati.
- Roma, alma parens sanctorum martyrumque,
- Roma immortale di Martiri e di Santi,
Tiếng Latinh
[sửa]- Thế kỷ 16, Ludovico Ariosto, Epithalamium
- talis Roma, diu casus ubi flevit iniquos,
optavitque dolens veterum decora alta Quiritum;
dum Vaticano flexisset lumina colli,
te vidit clari soboles, Lucretia, Borgae;- Thành La Mã thuở ấy, lệ sầu tuôn rơi trước vận số bất công,
Đau đớn hoài niệm thuở vàng son dân Quiritum cổ đại;
Cho đến khi nàng hướng đôi mắt nhìn về phía đồi Vatican,
Đã thấy bóng hình nàng, Lucrezia, hậu duệ dòng Borgia hiển hách;
- Thành La Mã thuở ấy, lệ sầu tuôn rơi trước vận số bất công,
- talis Roma, diu casus ubi flevit iniquos,
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Thành Vatican tại Wikipedia
| Tra vatican trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
