Thịt
Giao diện

Thịt là mô cơ một số loài động vật như bò, lợn, gà dùng làm thực phẩm cho con người.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1940, Ngô Tất Tố, Việc làng, Miếng thịt giỗ hậu
- Tôi gần tám mươi tuổi đầu, mà lúc mưa rét thế này, cũng cố dò đi ăn uống, chắc ông sẽ cho là già tham ăn. Thực ra, tôi có thiết gì miếng xôi, miếng thịt! Sở dĩ cố đi, chỉ vì có mấy đứa cháu. Ở nhà quê gạo ăn còn chẳng có, lấy đâu ra tiền mua thịt? Nếu không có miếng phần việc làng, thì những trẻ con quanh năm không được biết mùi thịt ra sao. Bởi thế, tôi phải dò đi, để lấy phần về cho chúng nó...
Tiếng Anh
[sửa]- 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi III, cảnh III:
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Xuất Ai Cập ký 16:12
- בֵּ֤ין הָֽעַרְבַּ֙יִם֙ תֹּאכְל֣וּ בָשָׂ֔ר וּבַבֹּ֖קֶר תִּשְׂבְּעוּ־לָ֑חֶם וִֽידַעְתֶּ֕ם כִּ֛י אֲנִ֥י יְהֹוָ֖ה אֱלֹהֵיכֶֽם׃ (שמות טז)
- Lối chiều các ngươi sẽ ăn thịt; sáng mai sẽ ăn bánh no-nê, và sẽ biết ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.
- בֵּ֤ין הָֽעַרְבַּ֙יִם֙ תֹּאכְל֣וּ בָשָׂ֔ר וּבַבֹּ֖קֶר תִּשְׂבְּעוּ־לָ֑חֶם וִֽידַעְתֶּ֕ם כִּ֛י אֲנִ֥י יְהֹוָ֖ה אֱלֹהֵיכֶֽם׃ (שמות טז)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Roma 14:21
- καλὸν τὸ μὴ φαγεῖν κρέα, μηδὲ πιεῖν οἶνον, μηδὲ ἐν ᾧ ὁ ἀδελφός σου προσκόπτει ἢ σκανδαλίζεται ἢ ἀσθενεῖ. (Προς Ρωμαίους)
- Đều thiện ấy là đừng ăn thịt, đừng uống rượu, và kiêng-cữ mọi sự chi làm dịp vấp-phạm cho anh em mình.
- καλὸν τὸ μὴ φαγεῖν κρέα, μηδὲ πιεῖν οἶνον, μηδὲ ἐν ᾧ ὁ ἀδελφός σου προσκόπτει ἢ σκανδαλίζεται ἢ ἀσθενεῖ. (Προς Ρωμαίους)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thịt trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |