Bước tới nội dung

Thịt

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Phần lớn dân bản xứ không trồng ngô mà ăn sữa, thịt và mặc đồ da ~ Julius Caesar

Thịt là mô một số loài động vật như , lợn, dùng làm thực phẩm cho con người.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1940, Ngô Tất Tố, Việc làng, Miếng thịt giỗ hậu
    Tôi gần tám mươi tuổi đầu, mà lúc mưa rét thế này, cũng cố dò đi ăn uống, chắc ông sẽ cho là già tham ăn. Thực ra, tôi có thiết gì miếng xôi, miếng thịt! Sở dĩ cố đi, chỉ vì có mấy đứa cháu. Ở nhà quê gạo ăn còn chẳng có, lấy đâu ra tiền mua thịt? Nếu không có miếng phần việc làng, thì những trẻ con quanh năm không được biết mùi thịt ra sao. Bởi thế, tôi phải dò đi, để lấy phần về cho chúng nó...

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi III, cảnh III:
    Oh, beware my Lord, of iealousie,
    It is the greene-ey'd Monster, which doth mocke
    The meate it feeds on.
    Thưa chủ tướng, xin ngài hãy dè chừng lòng ghen tuông. Nó là con quái vật mắt xanh tự tạo ra thức ăn để tự nuôi mình.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Roma 14:21
    καλὸν τὸ μὴ φαγεῖν κρέα, μηδὲ πιεῖν οἶνον, μηδὲ ἐν ᾧ ὁ ἀδελφός σου προσκόπτει ἢ σκανδαλίζεται ἢ ἀσθενεῖ. (Προς Ρωμαίους)
    Đều thiện ấy là đừng ăn thịt, đừng uống rượu, và kiêng-cữ mọi sự chi làm dịp vấp-phạm cho anh em mình.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Nguyễn Văn Sỹ dịch vở Ôtenlô, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 350Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]