Thống kê
Giao diện

Thống kê là khoa học nghiên cứu của tập hợp nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm phân tích, giải thích, trình bày và tổ chức dữ liệu.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1931, Phan Khôi, Xét về câu sáo người mình thường nói: Phong hóa suy đồi
- Muốn so sánh thì dùng cách nào mà so sánh? Theo khoa học, ngoài phép thống kế ra, chẳng còn biết dùng cách gì.
Tiếng Anh
[sửa]- 2019, Mike Pence, phát biểu tại Giảng đường Tưởng niệm Frederic V. Malek:
- Behind these statistics are not just businesses, but people, families, and dreams threatened by the violation of their rights and the theft of their genius.[1]
- Đằng sau những thống kê này không chỉ là các doanh nghiệp, mà cả con người, gia đình và các giấc mơ bị đe dọa bởi sự vi phạm quyền lợi và hành vi trộm cắp tài năng của họ.
- Behind these statistics are not just businesses, but people, families, and dreams threatened by the violation of their rights and the theft of their genius.[1]
Tiếng Nga
[sửa]- 1875, Nikolay Alexeyevich Nekrasov, Современники
- Правду вывернув до дна,
Чудо сделают из края,
Этнографией блеснут,
И статистика такая…
Где они ее берут?- Bóp méo cả gốc rễ sự thật,
Chúng tạo nên điều kỳ quặc từ xứ này,
Rồi khoe mẽ về dân tộc mình
Còn số liệu thông kê như này...
Chúng lấy từ đâu ra?
- Bóp méo cả gốc rễ sự thật,
- Правду вывернув до дна,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Remarks by Vice President Pence at the Frederic V. Malek Memorial Lecture”, White House (bằng tiếng Anh), 24 tháng 10 năm 2019, lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 7 năm 2025, truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thống kê trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |