Bước tới nội dung

Thống kê

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Để hiểu được suy nghĩ Chúa, chúng ta phải học thống kê, vì đây là thước đo mục đích của Ngài. ~ Florence Nightingale

Thống kêkhoa học nghiên cứu của tập hợp nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm phân tích, giải thích, trình bày và tổ chức dữ liệu.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 2019, Mike Pence, phát biểu tại Giảng đường Tưởng niệm Frederic V. Malek:
    Behind these statistics are not just businesses, but people, families, and dreams threatened by the violation of their rights and the theft of their genius.[1]
    Đằng sau những thống kê này không chỉ là các doanh nghiệp, mà cả con người, gia đình và các giấc mơ bị đe dọa bởi sự vi phạm quyền lợi và hành vi trộm cắp tài năng của họ.

Tiếng Nga

[sửa]
  • 1875, Nikolay Alexeyevich Nekrasov, Современники
    Правду вывернув до дна,
    Чудо сделают из края,
    Этнографией блеснут,
    И статистика такая…
    Где они ее берут?
    Bóp méo cả gốc rễ sự thật,
    Chúng tạo nên điều kỳ quặc từ xứ này,
    Rồi khoe mẽ về dân tộc mình
    Còn số liệu thông kê như này...
    Chúng lấy từ đâu ra?

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ “Remarks by Vice President Pence at the Frederic V. Malek Memorial Lecture”, White House (bằng tiếng Anh), 24 tháng 10 năm 2019, lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 7 năm 2025, truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]