Thủy lợi
Giao diện

Thủy lợi theo truyền thống là nghiên cứu khoa học công nghệ, đánh giá, khai thác sử dụng, bảo vệ nguồn tài nguyên nước và môi trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1959, Hồ Chí Minh, Bài nói tại Hội nghị thủy lợi toàn miền Bắc ngày 14 tháng 9
- Ai làm cách mạng? - Nhân dân!
Ai kháng chiến thắng lợi? - Toàn dân! Vậy thì bây giờ muốn có đủ nước, muốn điều hòa nước thì cũng phải toàn dân làm thủy lợi.[1]
- Ai làm cách mạng? - Nhân dân!
Tiếng Anh
[sửa]- 1859, George Eliot, Adam Bede, chương XVIII
- It's but little good you'll do a-watering the last year's crop.
- Tưới nước cho vụ mùa năm ngoái chẳng có ích gì.
- It's but little good you'll do a-watering the last year's crop.
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, I Côrinhtô 3:6
- ἐγὼ ἐφύτευσα, Ἀπολλὼς ἐπότισεν, ἀλλ’ ὁ Θεὸς ηὔξανεν. (Προς Κορινθίους Α')
- Tôi đã trồng, A-bô-lô đã tưới, nhưng Đức Chúa Trời đã làm cho lớn lên.
- ἐγὼ ἐφύτευσα, Ἀπολλὼς ἐπότισεν, ἀλλ’ ὁ Θεὸς ηὔξανεν. (Προς Κορινθίους Α')
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 12 (PDF), Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011, tr. 283
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra thủy lợi trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |